Chữ 矙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 矙, chiết tự chữ HÁM, KHÁM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 矙:

矙 khám

Đây là các chữ cấu thành từ này: 矙

矙

Chiết tự chữ 矙

Chiết tự chữ hám, khám bao gồm chữ 目 闞 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

矙 cấu thành từ 2 chữ: 目, 闞
  • 目 mục, mụt
  • 闞 hám, hãn, hảm, khám
  • khám [khám]

    U+77D9, tổng 24 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kan4;
    Việt bính: ham3;

    矙 khám

    Nghĩa Trung Việt của từ 矙

    (Động) Nhòm, rình xem.
    ◇Mạnh Tử 孟
    子: Dương Hóa khám Khổng Tử chi vong dã, nhi quỹ Khổng Tử chưng đồn 陽貨矙孔子之亡也, 而饋孔子蒸豚 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Dương Hóa rình lúc Khổng Tử đi vắng, đem biếu Khổng Tử con heo nấu chín.
    hám, như "điểu hám (từ cao nhìn xuống)" (gdhn)

    Nghĩa của 矙 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kàn]Bộ: 目- Mục
    Số nét: 24
    Hán Việt:
    xem "瞰"。同"瞰"。

    Chữ gần giống với 矙:

    矙,

    Dị thể chữ 矙

    瞰,

    Chữ gần giống 矙

    盿, 瞙, 瞌, 瞍, 瞎, 瞐, 瞑, 瞒, 瞓, 瞔,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 矙 Tự hình chữ 矙 Tự hình chữ 矙 Tự hình chữ 矙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 矙

    hám矙:điểu hám (từ cao nhìn xuống)
    矙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 矙 Tìm thêm nội dung cho: 矙