Cao su chống va đập cửa
Chữ 矙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 矙, chiết tự chữ HÁM, KHÁM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 矙:
矙
Pinyin: kan4;
Việt bính: ham3;
矙 khám
Nghĩa Trung Việt của từ 矙
(Động) Nhòm, rình xem.◇Mạnh Tử 孟子: Dương Hóa khám Khổng Tử chi vong dã, nhi quỹ Khổng Tử chưng đồn 陽貨矙孔子之亡也, 而饋孔子蒸豚 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Dương Hóa rình lúc Khổng Tử đi vắng, đem biếu Khổng Tử con heo nấu chín.
hám, như "điểu hám (từ cao nhìn xuống)" (gdhn)
Nghĩa của 矙 trong tiếng Trung hiện đại:
[kàn]Bộ: 目- Mục
Số nét: 24
Hán Việt:
xem "瞰"。同"瞰"。
Số nét: 24
Hán Việt:
xem "瞰"。同"瞰"。
Chữ gần giống với 矙:
矙,Dị thể chữ 矙
瞰,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 矙
| hám | 矙: | điểu hám (từ cao nhìn xuống) |

Tìm hình ảnh cho: 矙 Tìm thêm nội dung cho: 矙
