Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 公猪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公猪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 公猪 trong tiếng Trung hiện đại:

gōngzhū lợn bố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猪

chưa:chưa được, chưa xong, chết chưa
trơ:trơ trơ
trư:trư (con lợn)
trưa:buổi trưa
公猪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公猪 Tìm thêm nội dung cho: 公猪