Chữ 尬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 尬, chiết tự chữ GIỚI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 尬:

尬 giới

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 尬

Chiết tự chữ giới bao gồm chữ 尢 介 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

尬 cấu thành từ 2 chữ: 尢, 介
  • uông, vưu
  • giới
  • giới [giới]

    U+5C2C, tổng 7 nét, bộ Uông 尢 [尣]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ga4;
    Việt bính: gaai3;

    giới

    Nghĩa Trung Việt của từ 尬

    (Tính) Giam giới : xem giam .

    Nghĩa của 尬 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gà]Bộ: 尢 (兀,尣) - Uông
    Số nét: 7
    Hán Việt: GIỚI
    lúng túng; khó xử; ngượng; ngượng ngùng。见(尴尬)。

    Chữ gần giống với 尬:

    , , , , ,

    Chữ gần giống 尬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 尬 Tự hình chữ 尬 Tự hình chữ 尬 Tự hình chữ 尬

    尬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 尬 Tìm thêm nội dung cho: 尬