Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 尬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 尬, chiết tự chữ GIỚI
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 尬:
尬
Nghĩa của 尬 trong tiếng Trung hiện đại:
[gà]Bộ: 尢 (兀,尣) - Uông
Số nét: 7
Hán Việt: GIỚI
lúng túng; khó xử; ngượng; ngượng ngùng。见(尴尬)。
Số nét: 7
Hán Việt: GIỚI
lúng túng; khó xử; ngượng; ngượng ngùng。见(尴尬)。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 尬 Tìm thêm nội dung cho: 尬
