Từ: bang có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ bang:
Pinyin: bang1;
Việt bính: bong1
1. [安邦] an bang 2. [邦禁] bang cấm 3. [邦家] bang gia 4. [邦交] bang giao 5. [邦畿] bang kì 6. [邦域] bang vực 7. [友邦] hữu bang;
邦 bang
Nghĩa Trung Việt của từ 邦
(Danh) Ngày xưa là đất phong cho chư hầu. Đất lớn gọi là bang 邦, đất nhỏ gọi là quốc 國.(Danh) Phiếm chỉ quốc gia.
◎Như: hữu bang 友邦 nước bạn, lân bang 鄰邦 nước láng giềng.
(Danh) Địa khu.
◇Thái Ung 蔡邕: Cùng san u cốc, ư thị vi bang 窮山幽谷, 於是為邦 (Lưu trấn nam bi 劉鎮南碑).
(Danh) Họ Bang.
(Động) Ban phát đất đai, phân phong.
vâng, như "vâng dạ" (vhn)
bang, như "liên bang" (btcn)
bương (btcn)
Nghĩa của 邦 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: BANG
bang; nước。国。
友邦
nước bạn
联邦
liên bang; liên minh các nước
邻邦
lân bang; nước láng giềng
土邦
bang
Từ ghép:
邦交 ; 邦联 ; 邦美蜀
Tự hình:

Pinyin: bang1;
Việt bính: bong1;
帮 bang
Nghĩa Trung Việt của từ 帮
Giản thể của chữ 幫.bang, như "phỉ bang (bọn cướp)" (gdhn)
Nghĩa của 帮 trong tiếng Trung hiện đại:
[bāng]
Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 10
Hán Việt: BANG
1. giúp; giúp đỡ。帮助。
大孩子能帮妈妈干活儿了
con lớn có thể giúp mẹ làm việc được rồi
2. làm thuê。指从事雇佣劳动。
帮短工
làm thuê ngắn hạn
3. thành, mép, bờ; mạn (bộ phận viền quanh hoặc hai bên vật thể )。(帮儿)物体两旁或周围的部分。
船帮
mạn thuyền
床帮
mép giường
桶帮
thành thùng
鞋帮儿
mép giầy
4. lớp ngoài của cải (lá già)。(帮子;帮儿)某些蔬菜外层的叶子。
菜帮
lá rau già bên ngoài
5. bọn; đàn; băng; tập đoàn; lũ; bè lũ。群;伙;集团。
搭帮
kết bọn
马帮
đàn ngựa
匪帮
băng cướp; bọn phản động
6. nhóm, tốp, đám... 。用于人,是"群,伙"的意思。
他带来了一帮小朋友
nó dẫn một nhóm bạn nhỏ đến
7. bang hội。帮会。
Từ ghép:
帮办 ; 帮补 ; 帮衬 ; 帮厨 ; 帮 ; 帮倒忙 ; 帮冬 ; 帮工 ; 帮 ; 帮会 ; 帮 ; 帮 ; 帮口 ; 帮忙 ; 帮 ; 帮浦 ; 帮腔 ; 帮手 ; 帮套 ; 帮 ; 帮同 ; 帮闲 ; 帮凶 ; 帮 ; 帮助 ; 帮子
Chữ gần giống với 帮:
帮,Tự hình:

Pinyin: bang1;
Việt bính: bong1;
梆 bang
Nghĩa Trung Việt của từ 梆
(Danh) Mõ (dùng để cầm canh hoặc gõ báo hiệu).§ Tục gọi là bang tử 梆子.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thảng nhược na tư môn lai thì, các gia chuẩn bị. Ngã trang thượng đả khởi bang tử, nhĩ chúng nhân khả các chấp thương bổng tiền lai cứu ứng 倘若那廝們來時, 各家準備. 我莊上打起梆子, 你眾人可各執鎗棒前來救應 (Đệ nhị hồi) Nếu quân giặc kia tới, (thì) các nhà chuẩn bị. Hễ trang viện tôi đánh mõ, các người đem roi gậy đến đây tiếp cứu.
(Danh) Tên một nhạc khí, dùng thanh tre đánh làm nhịp.
§ Tục gọi là bang tử xoang 梆子腔.
bương, như "bương tre" (vhn)
bang, như "bang (cái mõ dài)" (gdhn)
Nghĩa của 梆 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: BANG
1. mõ (công cụ dùng để điểm canh; cầm canh). (梆 子)打更用的梆子。
2. cộc; bang (từ tượng thanh của tiếng gõ lên gỗ). 象声词,敲木头的声音
梆 梆 的敲门声
tiếng gõ cửa "cộc, cộc"
Từ ghép:
梆硬 ; 梆子 ; 梆子腔
Tự hình:

Pinyin: beng4, bang4, peng2;
Việt bính: bong1 pong3;
搒 bảng, bang
Nghĩa Trung Việt của từ 搒
(Động) Chèo, chống thuyền. Cũng như bảng 榜.Một âm là bang.(Động) Che giấu.
(Động) Đánh (bằng gậy, bằng roi).
◇Minh sử 明史: Trú dạ bang tấn 晝夜搒訊 (Hải Thụy truyện 海瑞傳) Ngày đêm đánh đập tra khảo.
báng, như "giơ đầu chịu báng" (gdhn)
bảng, như "bảng (đánh đòn)" (gdhn)
Nghĩa của 搒 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: BÀNH
đánh (dùng gậy hoặc cây)。用棍子或竹板子打。
Chữ gần giống với 搒:
㨙, 㨚, 㨛, 㨜, 㨝, 㨞, 㨟, 㨠, 㨡, 㨢, 㨤, 㨥, 㨦, 㨧, 㨨, 㨩, 㨪, 㨫, 搆, 搇, 搈, 搉, 搊, 搋, 搌, 損, 搎, 搏, 搐, 搒, 搕, 搖, 搗, 搘, 搙, 搛, 搝, 搞, 搠, 搡, 搢, 搣, 搤, 搦, 搧, 搨, 搩, 搪, 搬, 搮, 搯, 搲, 搳, 搵, 搶, 搷, 携, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈, 摊, 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,Dị thể chữ 搒
挷,
Tự hình:

Pinyin: bang1, dao4;
Việt bính: bong1
1. [幫辦] bang biện 2. [幫護] bang hộ 3. [幫手] bang thủ 4. [幫助] bang trợ 5. [幫長] bang trưởng;
幫 bang
Nghĩa Trung Việt của từ 幫
(Động) Giúp, phụ trợ.◎Như: bang trợ 幫助 giúp đỡ.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Trí Thâm đạo: Ngã lai bang nhĩ tư đả 智深道: 我來幫你廝打 (Đệ thất hồi) (Lỗ) Trí Thâm nói: Ta lại giúp đệ đánh nó một trận.
(Động) Phụ họa.
◎Như: bang khang 幫腔 phụ họa, nói theo hay làm theo người khác.
(Danh) Phần bên cạnh của một vật thể.
◎Như: hài bang 鞋幫 mép giày, thuyền bang 船幫 mạn thuyền.
(Danh) Đoàn thể tổ chức của một số người có chung mục đích hoặc tính chất về chính trí, kinh tế, v.v.
◎Như: bang hội 幫會 đoàn thể, cái bang 丐幫 bang của những người ăn mày.
(Danh) Lượng từ: nhóm, đoàn, lũ, bọn, v.v.
◎Như: nhất bang nhân mã 一幫人馬 một đoàn binh mã, một đoàn quân.
bang, như "liên bang" (vhn)
Tự hình:

Dịch bang sang tiếng Trung hiện đại:
邦 《国。》liên bang; liên minh các nước联邦。
梆 《 象声词, 敲木头的声音>
土邦 (tiểu bang) 《亚洲和非洲某些国家在帝国主义(英国)殖民统治下以独立形式存在的政权, 一国之内可有若干个土邦。》
帮会 《旧社会民间秘密组织, (如青帮, 洪帮, 哥老会等)的总称。 >
Bang
浜 《小河。》
Trương Hoa Bang (ở Thượng Hải, Trung Quốc)
张华浜。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bang
| bang | 乓: | binh bang |
| bang | 帮: | phỉ bang (bọn cướp) |
| bang | 幚: | phỉ bang (bọn cướp) |
| bang | 幫: | liên bang |
| bang | 梆: | bang (cái mõ dài) |
| bang | 邦: | liên bang |
| bang | : | liên bang |
Gới ý 15 câu đối có chữ bang:
Nam tôn nữ nữ tôn nam nam bang nữ trợ,Phu kính thê thê kính phu phu đức thê hiền
Namtrọng nữ nữ trọng nam nam giúp nữ đỡ,Chồng kính vợ, vợ kính chồng chồng đức vợ hiền

Tìm hình ảnh cho: bang Tìm thêm nội dung cho: bang
