Từ: 人民陪审员 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人民陪审员:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 人民陪审员 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénmínpéishěnyuán] bồi thẩm nhân dân; thẩm phán nhân dân。中国司法机关从人民群众中吸收的参加审判的人员。由人民选举产生,在人民法院执行职务期间,同审判员有同等权力。简称陪审员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陪

bồi:bồi bàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 审

thẩm:thẩm tra, thẩm phán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 员

viên:nhân viên, đảng viên
人民陪审员 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人民陪审员 Tìm thêm nội dung cho: 人民陪审员