Chữ 尴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 尴, chiết tự chữ GIAM, GIÁM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尴:

尴 giam

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 尴

Chiết tự chữ giam, giám bao gồm chữ 尢 监 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

尴 cấu thành từ 2 chữ: 尢, 监
  • uông, vưu
  • giam, giám
  • giam [giam]

    U+5C34, tổng 13 nét, bộ Uông 尢 [尣]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 尷;
    Pinyin: gan1;
    Việt bính: gaam1 gaam3;

    giam

    Nghĩa Trung Việt của từ 尴

    Giản thể của .
    giám, như "giám giới (lúng túng)" (gdhn)

    Nghĩa của 尴 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (尷、尲)
    [gān]
    Bộ: 尢 (兀,尣) - Uông
    Số nét: 13
    Hán Việt: GIÁM
    Ghi chú: (尴尬)
    1. lúng túng; khó xử; bất tiện; không tiện。处境困难,不好处理。
    他觉得去也不好,不去也不好,实在尴。
    anh ấy cảm thấy đi cũng dở, không đi cũng dở quả là khó xử.
    处境尴
    lâm vào cảnh lúng túng; lâm vào cảnh khó xử.
    2. không tự nhiên; gượng gạo (thần sắc, thái độ)。(神色、态度)不自然。
    表情尴
    nét mặt gượng gạo.

    Chữ gần giống với 尴:

    , , , ,

    Dị thể chữ 尴

    ,

    Chữ gần giống 尴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 尴 Tự hình chữ 尴 Tự hình chữ 尴 Tự hình chữ 尴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 尴

    giám:giám giới (lúng túng)
    尴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 尴 Tìm thêm nội dung cho: 尴