Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 尴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 尴, chiết tự chữ GIAM, GIÁM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尴:
尴
Biến thể phồn thể: 尷;
Pinyin: gan1;
Việt bính: gaam1 gaam3;
尴 giam
giám, như "giám giới (lúng túng)" (gdhn)
Pinyin: gan1;
Việt bính: gaam1 gaam3;
尴 giam
Nghĩa Trung Việt của từ 尴
Giản thể của 尷.giám, như "giám giới (lúng túng)" (gdhn)
Nghĩa của 尴 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (尷、尲)
[gān]
Bộ: 尢 (兀,尣) - Uông
Số nét: 13
Hán Việt: GIÁM
Ghi chú: (尴尬)
1. lúng túng; khó xử; bất tiện; không tiện。处境困难,不好处理。
他觉得去也不好,不去也不好,实在尴。
anh ấy cảm thấy đi cũng dở, không đi cũng dở quả là khó xử.
处境尴
lâm vào cảnh lúng túng; lâm vào cảnh khó xử.
2. không tự nhiên; gượng gạo (thần sắc, thái độ)。(神色、态度)不自然。
表情尴
nét mặt gượng gạo.
[gān]
Bộ: 尢 (兀,尣) - Uông
Số nét: 13
Hán Việt: GIÁM
Ghi chú: (尴尬)
1. lúng túng; khó xử; bất tiện; không tiện。处境困难,不好处理。
他觉得去也不好,不去也不好,实在尴。
anh ấy cảm thấy đi cũng dở, không đi cũng dở quả là khó xử.
处境尴
lâm vào cảnh lúng túng; lâm vào cảnh khó xử.
2. không tự nhiên; gượng gạo (thần sắc, thái độ)。(神色、态度)不自然。
表情尴
nét mặt gượng gạo.
Dị thể chữ 尴
尷,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尴
| giám | 尴: | giám giới (lúng túng) |

Tìm hình ảnh cho: 尴 Tìm thêm nội dung cho: 尴
