Từ: 公私合营 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公私合营:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 公 • 私 • 合 • 营

Nghĩa của 公私合营 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngsīhéyíng] công tư hợp doanh。中国对民族资本主义工商业实行社会主义改造的一种形式,分为个别企业公私合营和全行业公私合营两个阶段。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công公:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 私

tây私:riêng tây
tư私:riêng tư

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp合:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp合:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp合: 
góp合:góp nhặt
gộp合:gộp lại
hiệp合: 
hạp合:hạp (âm khác của Hợp)
hập合: 
họp合:họp chợ; xum họp
hợp合:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 营

dinh营:dinh (xem doanh)
doanh营:bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh
公私合营 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公私合营 Tìm thêm nội dung cho: 公私合营