Cao su chống va đập cửa
công lập
Do nhà nước dựng lên. ★Tương phản:
tư lập
私立.
Nghĩa của 公立 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōnglì] công lập。政府设立。
公立学校
trường công lập
公立学校
trường công lập
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 立
| lập | 立: | tự lập, độc lập |
| lớp | 立: | tầng lớp |
| lụp | 立: | lụp xụp |
| sầm | 立: | mưa sầm sập; tối sầm |
| sập | 立: | sập xuống |
| sụp | 立: | sụp xuống |
| xập | 立: |

Tìm hình ảnh cho: 公立 Tìm thêm nội dung cho: 公立
