Cao su chống va đập cửa

Từ: 公立 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公立:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

công lập
Do nhà nước dựng lên. ★Tương phản:
tư lập
立.

Nghĩa của 公立 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōnglì] công lập。政府设立。
公立学校
trường công lập

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 
公立 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公立 Tìm thêm nội dung cho: 公立