Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 立 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 立, chiết tự chữ LẬP, LỚP, LỤP, SẦM, SẬP, SỤP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 立:
立
Pinyin: li4, wei4;
Việt bính: laap6 lap6
1. [對立] đối lập 2. [獨立] độc lập 3. [壁立] bích lập 4. [骨立] cốt lập 5. [孤立] cô lập 6. [公立] công lập 7. [僵立] cương lập 8. [隻立] chích lập 9. [建立] kiến lập 10. [立即] lập tức 11. [立場] lập trường 12. [兀立] ngột lập 13. [分立] phân lập 14. [册立] sách lập 15. [創立] sáng lập 16. [三權分立] tam quyền phân lập 17. [並立] tịnh lập 18. [勢不兩立] thế bất lưỡng lập 19. [侍立] thị lập 20. [成立] thành lập 21. [設立] thiết lập 22. [中立] trung lập;
立 lập
Nghĩa Trung Việt của từ 立
(Động) Đứng.◎Như: lập chánh 立正 đứng nghiêm.
◇Mạnh Tử 孟子: Vương lập ư chiểu thượng 王立於沼上 (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上) Nhà vua đứng trên bờ ao.
(Động) Dựng lên.
◎Như: lập can kiến ảnh 立竿見影 dựng sào liền thấy bóng (có hiệu lực ngay).
(Động) Gây dựng, tạo nên.
◎Như: lập miếu 立廟 tạo dựng miếu thờ.
(Động) Nên, thành tựu.
◎Như: tam thập nhi lập 三十而立 ba mươi tuổi thì nên người (tự lập), phàm sự dự tắc lập 凡事豫則立 phàm việc gì có dự bị sẵn mới nên.
◇Tả truyện 左傳: Thái thượng hữu lập đức, kì thứ hữu lập công, kì thứ hữu lập ngôn 太上有立德, 其次有立功, 其次有立言 (Tương Công nhị thập tứ niên 襄公二十四年) Trước hết là thành tựu đạo đức, sau là làm nên công trạng, sau nữa là để lại lời hay được truyền tụng.
§ Ghi chú: lập đức 立德 là làm nên cái đức để sửa trị và cứu giúp quốc gia, tức là thành tựu phép trị nước.
(Động) Chế định, đặt ra.
◎Như: lập pháp 立法 chế định luật pháp, lập án 立案 xét xử án pháp.
(Động) Lên ngôi.
◇Tả truyện 左傳: Hoàn Công lập, (Thạch Thước) nãi lão 桓公立, (石碏)乃老 (Ẩn Công tam niên 隱公三年) Hoàn Công lên ngôi, (Thạch Thước) bèn cáo lão.
(Động) Tồn tại, sống còn.
◎Như: độc lập 獨立 tồn tại tự mình không tùy thuộc ai khác, thệ bất lưỡng lập 誓不兩立 thề không sống còn cùng nhau (không đội trời chung).
(Phó) Tức thì, ngay.
◎Như: lập khắc 立刻 ngay tức thì.
◇Sử Kí 史記: Thì hoàng cấp, kiếm kiên, cố bất khả lập bạt 時惶急, 劍堅, 故不可立拔 (Thích khách liệt truyện 刺客列傳) Lúc đó luống cuống, gươm (lại mắc kẹt trong vỏ) chặt quá, nên không rút ngay được.
(Danh) Toàn khối.
◎Như: lập phương 立方 khối vuông.
(Danh) Họ Lập.
lập, như "tự lập, độc lập" (vhn)
lụp, như "lụp xụp" (btcn)
sập, như "sập xuống" (btcn)
lớp, như "tầng lớp" (gdhn)
sầm, như "mưa sầm sập; tối sầm" (gdhn)
sụp, như "sụp xuống" (gdhn)
Nghĩa của 立 trong tiếng Trung hiện đại:
[lì]Bộ: 立 - Lập
Số nét: 5
Hán Việt: LẬP
1. đứng。站。
立正。
đứng nghiêm.
坐立不安。
đứng ngồi không yên.
2. dựng (đứng lên cho cao)。使竖立;使物件的上端向上。
把梯子立起来。
đem cái thang dựng lên.
3. đứng thẳng。直立的。
立柜。
tủ đứng.
立轴。
đứng sững.
4. xây dựng; lập; ký kết。建立;树立。
立功。
lập công.
立志。
lập chí.
5. chế định。制定;订立。
立法。
lập pháp.
立约。
lập ước.
6. xác lập; kế thừa địa vị。指确定继承地位;确立。
立皇太子。
tấn phong hoàng thái tử.
7. lên ngôi; lập ngôi vua。指君主即位。
8. tồn tại; sinh tồn。存在;生存。
自立。
tự lập.
独立。
độc lập.
9. lập tức; ngay。立刻。10. họ Lập。姓。
Từ ghép:
立案 ; 立标 ; 立场 ; 立春 ; 立等 ; 立地 ; 立定 ; 立冬 ; 立法 ; 立方 ; 立方根 ; 立方体 ; 立竿见影 ; 立功 ; 立功赎罪 ; 立柜 ; 立国 ; 立候 ; 立户 ; 立即 ; 立交 ; 立交桥 ; 立脚 ; 立脚点 ; 立井 ; 立决 ; 立克次氏体 ; 立刻 ; 立睖 ; 立领 ; 立论 ; 立马 ; 立米 ; 立秋 ; 立绒 ; 立射 ; 立身处世 ; 立石 ; 立时 ; 立时三刻 ; 立誓 ; 立嗣 ; 立陶宛 ; 立体 ; 立体电影 ; 立体几何 ; 立体交叉 ; 立体角 ; 立体声 ; 立体图 ;
立夏 ; 立宪 ; 立项 ; 立言 ; 立业 ; 立意 ; 立约 ; 立账 ; 立正 ; 立志 ; 立轴 ; 立锥之地 ; 立字 ; 立足 ; 立足点
Số nét: 5
Hán Việt: LẬP
1. đứng。站。
立正。
đứng nghiêm.
坐立不安。
đứng ngồi không yên.
2. dựng (đứng lên cho cao)。使竖立;使物件的上端向上。
把梯子立起来。
đem cái thang dựng lên.
3. đứng thẳng。直立的。
立柜。
tủ đứng.
立轴。
đứng sững.
4. xây dựng; lập; ký kết。建立;树立。
立功。
lập công.
立志。
lập chí.
5. chế định。制定;订立。
立法。
lập pháp.
立约。
lập ước.
6. xác lập; kế thừa địa vị。指确定继承地位;确立。
立皇太子。
tấn phong hoàng thái tử.
7. lên ngôi; lập ngôi vua。指君主即位。
8. tồn tại; sinh tồn。存在;生存。
自立。
tự lập.
独立。
độc lập.
9. lập tức; ngay。立刻。10. họ Lập。姓。
Từ ghép:
立案 ; 立标 ; 立场 ; 立春 ; 立等 ; 立地 ; 立定 ; 立冬 ; 立法 ; 立方 ; 立方根 ; 立方体 ; 立竿见影 ; 立功 ; 立功赎罪 ; 立柜 ; 立国 ; 立候 ; 立户 ; 立即 ; 立交 ; 立交桥 ; 立脚 ; 立脚点 ; 立井 ; 立决 ; 立克次氏体 ; 立刻 ; 立睖 ; 立领 ; 立论 ; 立马 ; 立米 ; 立秋 ; 立绒 ; 立射 ; 立身处世 ; 立石 ; 立时 ; 立时三刻 ; 立誓 ; 立嗣 ; 立陶宛 ; 立体 ; 立体电影 ; 立体几何 ; 立体交叉 ; 立体角 ; 立体声 ; 立体图 ;
立夏 ; 立宪 ; 立项 ; 立言 ; 立业 ; 立意 ; 立约 ; 立账 ; 立正 ; 立志 ; 立轴 ; 立锥之地 ; 立字 ; 立足 ; 立足点
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立
| lập | 立: | tự lập, độc lập |
| lớp | 立: | tầng lớp |
| lụp | 立: | lụp xụp |
| sầm | 立: | mưa sầm sập; tối sầm |
| sập | 立: | sập xuống |
| sụp | 立: | sụp xuống |
| xập | 立: |
Gới ý 17 câu đối có chữ 立:

Tìm hình ảnh cho: 立 Tìm thêm nội dung cho: 立
