Chữ 立 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 立, chiết tự chữ LẬP, LỚP, LỤP, SẦM, SẬP, SỤP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 立:

立 lập

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 立

Chiết tự chữ lập, lớp, lụp, sầm, sập, sụp bao gồm chữ 亠 丷 一 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

立 cấu thành từ 3 chữ: 亠, 丷, 一
  • đầu
  • bát
  • nhất, nhắt, nhứt
  • lập [lập]

    U+7ACB, tổng 5 nét, bộ Lập 立
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: li4, wei4;
    Việt bính: laap6 lap6
    1. [對立] đối lập 2. [獨立] độc lập 3. [壁立] bích lập 4. [骨立] cốt lập 5. [孤立] cô lập 6. [公立] công lập 7. [僵立] cương lập 8. [隻立] chích lập 9. [建立] kiến lập 10. [立即] lập tức 11. [立場] lập trường 12. [兀立] ngột lập 13. [分立] phân lập 14. [册立] sách lập 15. [創立] sáng lập 16. [三權分立] tam quyền phân lập 17. [並立] tịnh lập 18. [勢不兩立] thế bất lưỡng lập 19. [侍立] thị lập 20. [成立] thành lập 21. [設立] thiết lập 22. [中立] trung lập;

    lập

    Nghĩa Trung Việt của từ 立

    (Động) Đứng.
    ◎Như: lập chánh
    đứng nghiêm.
    ◇Mạnh Tử : Vương lập ư chiểu thượng (Lương Huệ Vương thượng ) Nhà vua đứng trên bờ ao.

    (Động)
    Dựng lên.
    ◎Như: lập can kiến ảnh 竿 dựng sào liền thấy bóng (có hiệu lực ngay).

    (Động)
    Gây dựng, tạo nên.
    ◎Như: lập miếu tạo dựng miếu thờ.

    (Động)
    Nên, thành tựu.
    ◎Như: tam thập nhi lập ba mươi tuổi thì nên người (tự lập), phàm sự dự tắc lập phàm việc gì có dự bị sẵn mới nên.
    ◇Tả truyện : Thái thượng hữu lập đức, kì thứ hữu lập công, kì thứ hữu lập ngôn , , (Tương Công nhị thập tứ niên ) Trước hết là thành tựu đạo đức, sau là làm nên công trạng, sau nữa là để lại lời hay được truyền tụng.
    § Ghi chú: lập đức là làm nên cái đức để sửa trị và cứu giúp quốc gia, tức là thành tựu phép trị nước.

    (Động)
    Chế định, đặt ra.
    ◎Như: lập pháp chế định luật pháp, lập án xét xử án pháp.

    (Động)
    Lên ngôi.
    ◇Tả truyện : Hoàn Công lập, (Thạch Thước) nãi lão , () (Ẩn Công tam niên ) Hoàn Công lên ngôi, (Thạch Thước) bèn cáo lão.

    (Động)
    Tồn tại, sống còn.
    ◎Như: độc lập tồn tại tự mình không tùy thuộc ai khác, thệ bất lưỡng lập thề không sống còn cùng nhau (không đội trời chung).

    (Phó)
    Tức thì, ngay.
    ◎Như: lập khắc ngay tức thì.
    ◇Sử Kí : Thì hoàng cấp, kiếm kiên, cố bất khả lập bạt , , (Thích khách liệt truyện ) Lúc đó luống cuống, gươm (lại mắc kẹt trong vỏ) chặt quá, nên không rút ngay được.

    (Danh)
    Toàn khối.
    ◎Như: lập phương khối vuông.

    (Danh)
    Họ Lập.

    lập, như "tự lập, độc lập" (vhn)
    lụp, như "lụp xụp" (btcn)
    sập, như "sập xuống" (btcn)
    lớp, như "tầng lớp" (gdhn)
    sầm, như "mưa sầm sập; tối sầm" (gdhn)
    sụp, như "sụp xuống" (gdhn)

    Nghĩa của 立 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lì]Bộ: 立 - Lập
    Số nét: 5
    Hán Việt: LẬP
    1. đứng。站。
    立正。
    đứng nghiêm.
    坐立不安。
    đứng ngồi không yên.
    2. dựng (đứng lên cho cao)。使竖立;使物件的上端向上。
    把梯子立起来。
    đem cái thang dựng lên.
    3. đứng thẳng。直立的。
    立柜。
    tủ đứng.
    立轴。
    đứng sững.
    4. xây dựng; lập; ký kết。建立;树立。
    立功。
    lập công.
    立志。
    lập chí.
    5. chế định。制定;订立。
    立法。
    lập pháp.
    立约。
    lập ước.
    6. xác lập; kế thừa địa vị。指确定继承地位;确立。
    立皇太子。
    tấn phong hoàng thái tử.
    7. lên ngôi; lập ngôi vua。指君主即位。
    8. tồn tại; sinh tồn。存在;生存。
    自立。
    tự lập.
    独立。
    độc lập.
    9. lập tức; ngay。立刻。10. họ Lập。姓。
    Từ ghép:
    立案 ; 立标 ; 立场 ; 立春 ; 立等 ; 立地 ; 立定 ; 立冬 ; 立法 ; 立方 ; 立方根 ; 立方体 ; 立竿见影 ; 立功 ; 立功赎罪 ; 立柜 ; 立国 ; 立候 ; 立户 ; 立即 ; 立交 ; 立交桥 ; 立脚 ; 立脚点 ; 立井 ; 立决 ; 立克次氏体 ; 立刻 ; 立睖 ; 立领 ; 立论 ; 立马 ; 立米 ; 立秋 ; 立绒 ; 立射 ; 立身处世 ; 立石 ; 立时 ; 立时三刻 ; 立誓 ; 立嗣 ; 立陶宛 ; 立体 ; 立体电影 ; 立体几何 ; 立体交叉 ; 立体角 ; 立体声 ; 立体图 ;
    立夏 ; 立宪 ; 立项 ; 立言 ; 立业 ; 立意 ; 立约 ; 立账 ; 立正 ; 立志 ; 立轴 ; 立锥之地 ; 立字 ; 立足 ; 立足点

    Chữ gần giống với 立:

    , ,

    Chữ gần giống 立

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 立 Tự hình chữ 立 Tự hình chữ 立 Tự hình chữ 立

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

    lập:tự lập, độc lập
    lớp:tầng lớp
    lụp:lụp xụp
    sầm:mưa sầm sập; tối sầm
    sập:sập xuống
    sụp:sụp xuống
    xập: 

    Gới ý 17 câu đối có chữ 立:

    Tú các đăng minh uyên ương tịnh lập,Trang đài chúc lệ phỉ thúy đồng thê

    Đèn soi gác đẹp uyên ương bên nhau,Đuốc chiếu trang đài phỉ thúy cùng đậu

    立 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 立 Tìm thêm nội dung cho: 立