Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 憑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 憑, chiết tự chữ BẰNG, BẴNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 憑:
憑 bằng, bẵng
Đây là các chữ cấu thành từ này: 憑
憑
Biến thể giản thể: 凭;
Pinyin: ping2;
Việt bính: bang6 pang4
1. [暴虎憑河] bạo hổ bằng hà 2. [憑據] bằng cứ 3. [憑證] bằng chứng 4. [憑空] bằng không 5. [憑陵] bằng lăng 6. [憑票] bằng phiếu 7. [憑藉] bằng tạ 8. [憑信] bằng tín 9. [憑眺] bằng thiếu 10. [憑依] bằng y;
憑 bằng, bẵng
◎Như: bằng lan 憑欄 tựa chấn song.
(Động) Nhờ cậy.
(Danh) Bằng cứ.
◎Như: văn bằng 文憑 văn viết làm bằng cứ.
bằng, như "bằng chứng" (vhn)
Pinyin: ping2;
Việt bính: bang6 pang4
1. [暴虎憑河] bạo hổ bằng hà 2. [憑據] bằng cứ 3. [憑證] bằng chứng 4. [憑空] bằng không 5. [憑陵] bằng lăng 6. [憑票] bằng phiếu 7. [憑藉] bằng tạ 8. [憑信] bằng tín 9. [憑眺] bằng thiếu 10. [憑依] bằng y;
憑 bằng, bẵng
Nghĩa Trung Việt của từ 憑
(Động) Nương, tựa.◎Như: bằng lan 憑欄 tựa chấn song.
(Động) Nhờ cậy.
(Danh) Bằng cứ.
◎Như: văn bằng 文憑 văn viết làm bằng cứ.
bằng, như "bằng chứng" (vhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 憑
| bằng | 憑: | bằng chứng |
Gới ý 15 câu đối có chữ 憑:

Tìm hình ảnh cho: 憑 Tìm thêm nội dung cho: 憑
