Chữ 憑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 憑, chiết tự chữ BẰNG, BẴNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 憑:

憑 bằng, bẵng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 憑

Chiết tự chữ bằng, bẵng bao gồm chữ 馮 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

憑 cấu thành từ 2 chữ: 馮, 心
  • bằng, phùng
  • tim, tâm, tấm
  • bằng, bẵng [bằng, bẵng]

    U+6191, tổng 16 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ping2;
    Việt bính: bang6 pang4
    1. [暴虎憑河] bạo hổ bằng hà 2. [憑據] bằng cứ 3. [憑證] bằng chứng 4. [憑空] bằng không 5. [憑陵] bằng lăng 6. [憑票] bằng phiếu 7. [憑藉] bằng tạ 8. [憑信] bằng tín 9. [憑眺] bằng thiếu 10. [憑依] bằng y;

    bằng, bẵng

    Nghĩa Trung Việt của từ 憑

    (Động) Nương, tựa.
    ◎Như: bằng lan
    tựa chấn song.

    (Động)
    Nhờ cậy.

    (Danh)
    Bằng cứ.
    ◎Như: văn bằng văn viết làm bằng cứ.
    bằng, như "bằng chứng" (vhn)

    Chữ gần giống với 憑:

    , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 憑

    , 𠗦, ,

    Chữ gần giống 憑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 憑 Tự hình chữ 憑 Tự hình chữ 憑 Tự hình chữ 憑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 憑

    bằng:bằng chứng

    Gới ý 15 câu đối có chữ 憑:

    Độ hoa triêu thích phùng hoa chúc,Bằng nguyệt lão thí bộ nguyệt cung

    Độ hoa sớm đúng giờ hoa đuốc,Nguyệt lão se sánh bước cung trăng

    憑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 憑 Tìm thêm nội dung cho: 憑