Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 菔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 菔, chiết tự chữ BẶC, PHỤC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菔:
菔
Pinyin: fu2, bo2;
Việt bính: baak6 fuk6;
菔 bặc
Nghĩa Trung Việt của từ 菔
(Danh) Lô bặc 蘆菔, cũng viết là la bặc 蘿菔 hay 蘿蔔. Xem la 蘿.phục, như "phục (củ cải trắng)" (gdhn)
Nghĩa của 菔 trong tiếng Trung hiện đại:
[fú]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: PHỤC
củ cải; cây củ cải。见〖莱菔〗。
Số nét: 14
Hán Việt: PHỤC
củ cải; cây củ cải。见〖莱菔〗。
Chữ gần giống với 菔:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Dị thể chữ 菔
蔔,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菔
| phục | 菔: | phục (củ cải trắng) |

Tìm hình ảnh cho: 菔 Tìm thêm nội dung cho: 菔
