Chữ 淚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 淚, chiết tự chữ LUỴ, LỆ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淚:
Pinyin: lei4, li4;
Việt bính: leoi6
1. [飲淚] ẩm lệ 2. [珠淚] châu lệ;
淚 lệ
Nghĩa Trung Việt của từ 淚
(Danh) Nước mắt.◎Như: lưu lệ 流淚 chảy nước mắt.
lệ, như "nhỏ lệ" (vhn)
luỵ, như "luồn luỵ; cầu luỵ" (btcn)
Chữ gần giống với 淚:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Dị thể chữ 淚
泪,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淚
| luỵ | 淚: | luồn luỵ; cầu luỵ |
| lệ | 淚: | nhỏ lệ |
Gới ý 11 câu đối có chữ 淚:
Nữ tông mị y thống thâm thích lý,Mẫu phạm hà thị lệ trích từ vi
Dâu hiền thôi hết cậy, đau đớn thâm tình thích lý,Mẹ thảo chẳng còn nhờ, lệ rơi lã chã từ vi
Giới lộ hưng ca hình vĩnh cách,Tích linh bão thống lệ không thùy
Giới lộ nổi lên hình cách biệt,Tích linh thống thiết lệ rơi hoài
Ý đức nan vong lưu lệ huyết,Từ vân vị báo nhiễu sầu trường
Đức hạnh khó quên lưu huyết lệ,Ân từ chưa báo khổ tâm sầu
Trúc ảnh nhưng giai thân ảnh tại,Mặc hoa tận đới lệ hoa phi
Ảnh trúc vẫn là thân ảnh đấy,Mực hoa đem hết lệ hoa bay

Tìm hình ảnh cho: 淚 Tìm thêm nội dung cho: 淚
