Từ: 躲让 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 躲让:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 躲让 trong tiếng Trung hiện đại:

[duǒràng] né tránh; trốn tránh; tránh。躲闪;让开。
一辆救护车急驰而来,人们纷纷往两边躲让。
chiếc xe cứu thương chạy đến, mọi người lập tức tránh sang hai bên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 躲

đoá:đoá tàng (ẩn núp); đoá trái (trốn nợ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 让

nhượng:khiêm nhượng
躲让 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 躲让 Tìm thêm nội dung cho: 躲让