Cao su chống va đập cửa
Chữ 菅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 菅, chiết tự chữ GIAN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菅:
菅
Pinyin: jian1, guan1;
Việt bính: gaan1;
菅 gian
Nghĩa Trung Việt của từ 菅
(Danh) Cỏ gian, cỏ may.(Động) Coi rẻ, coi khinh.
◎Như: thảo gian nhân mệnh 草菅人命 coi rẻ mạng người như cỏ rác.
gian, như "thảo gian nhân mệnh (giết bừa)" (gdhn)
Nghĩa của 菅 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiān]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: TIÊM, GIAN
1. cây tiêm。多年生草本植物,叶子细长而尖,花绿色,结颖果,褐色。
2. họ Tiêm。(Jiān)姓。
Số nét: 14
Hán Việt: TIÊM, GIAN
1. cây tiêm。多年生草本植物,叶子细长而尖,花绿色,结颖果,褐色。
2. họ Tiêm。(Jiān)姓。
Chữ gần giống với 菅:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菅
| gian | 菅: | thảo gian nhân mệnh (giết bừa) |

Tìm hình ảnh cho: 菅 Tìm thêm nội dung cho: 菅
