Chữ 菅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 菅, chiết tự chữ GIAN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菅:

菅 gian

Đây là các chữ cấu thành từ này: 菅

菅

Chiết tự chữ 菅

Chiết tự chữ gian bao gồm chữ 草 官 hoặc 艸 官 hoặc 艹 官 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 菅 cấu thành từ 2 chữ: 草, 官
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 官 quan
  • 2. 菅 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 官
  • 艸 tháu, thảo
  • 官 quan
  • 3. 菅 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 官
  • 艹 thảo
  • 官 quan
  • gian [gian]

    U+83C5, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jian1, guan1;
    Việt bính: gaan1;

    菅 gian

    Nghĩa Trung Việt của từ 菅

    (Danh) Cỏ gian, cỏ may.

    (Động)
    Coi rẻ, coi khinh.
    ◎Như: thảo gian nhân mệnh 草
    菅人命 coi rẻ mạng người như cỏ rác.
    gian, như "thảo gian nhân mệnh (giết bừa)" (gdhn)

    Nghĩa của 菅 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiān]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 14
    Hán Việt: TIÊM, GIAN
    1. cây tiêm。多年生草本植物,叶子细长而尖,花绿色,结颖果,褐色。
    2. họ Tiêm。(Jiān)姓。

    Chữ gần giống với 菅:

    莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,

    Chữ gần giống 菅

    菖, 蒖, 蒝, 蒜, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 蒗, 蒕,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 菅 Tự hình chữ 菅 Tự hình chữ 菅 Tự hình chữ 菅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 菅

    gian菅:thảo gian nhân mệnh (giết bừa)
    菅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 菅 Tìm thêm nội dung cho: 菅