Chữ 鐮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鐮, chiết tự chữ LIÊM, LIỀM, LẸM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鐮:

鐮 liêm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鐮

Chiết tự chữ liêm, liềm, lẹm bao gồm chữ 金 廉 hoặc 釒 廉 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鐮 cấu thành từ 2 chữ: 金, 廉
  • ghim, găm, kim
  • liêm, rèm
  • 2. 鐮 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 廉
  • kim, thực
  • liêm, rèm
  • liêm [liêm]

    U+942E, tổng 21 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lian2;
    Việt bính: lim4
    1. [鉤鐮] câu liêm;

    liêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 鐮

    (Danh) Cái liềm (để cắt cỏ, gặt lúa).
    § Cũng viết là
    .

    liềm, như "lưỡi liềm" (vhn)
    lẹm, như "lẹm cằm" (btcn)
    liêm, như "câu liêm" (btcn)

    Chữ gần giống với 鐮:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨬕, 𨭡, 𨭺, 𨮇, 𨮈, 𨮉, 𨮊, 𨮋, 𨮌, 𨮍, 𨮎, 𨮐, 𨮑,

    Dị thể chữ 鐮

    , ,

    Chữ gần giống 鐮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鐮 Tự hình chữ 鐮 Tự hình chữ 鐮 Tự hình chữ 鐮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鐮

    liêm:câu liêm
    liềm:lưỡi liềm
    lẹm:lẹm cằm
    鐮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鐮 Tìm thêm nội dung cho: 鐮