Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鐮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鐮, chiết tự chữ LIÊM, LIỀM, LẸM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鐮:
鐮
Biến thể giản thể: 镰;
Pinyin: lian2;
Việt bính: lim4
1. [鉤鐮] câu liêm;
鐮 liêm
§ Cũng viết là 鎌.
liềm, như "lưỡi liềm" (vhn)
lẹm, như "lẹm cằm" (btcn)
liêm, như "câu liêm" (btcn)
Pinyin: lian2;
Việt bính: lim4
1. [鉤鐮] câu liêm;
鐮 liêm
Nghĩa Trung Việt của từ 鐮
(Danh) Cái liềm (để cắt cỏ, gặt lúa).§ Cũng viết là 鎌.
liềm, như "lưỡi liềm" (vhn)
lẹm, như "lẹm cằm" (btcn)
liêm, như "câu liêm" (btcn)
Chữ gần giống với 鐮:
䥝, 䥞, 䥟, 䥠, 䥡, 䥢, 䥣, 䥤, 䥥, 鏴, 鐮, 鐰, 鐱, 鐲, 鐳, 鐵, 鐶, 鐸, 鐺, 鐻, 鐿, 鑀, 𨬕, 𨭡, 𨭺, 𨮇, 𨮈, 𨮉, 𨮊, 𨮋, 𨮌, 𨮍, 𨮎, 𨮐, 𨮑,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鐮
| liêm | 鐮: | câu liêm |
| liềm | 鐮: | lưỡi liềm |
| lẹm | 鐮: | lẹm cằm |

Tìm hình ảnh cho: 鐮 Tìm thêm nội dung cho: 鐮
