Chữ 呕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 呕, chiết tự chữ HÚ, ÂU, ẨU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呕:

呕 ẩu, âu, hú

Đây là các chữ cấu thành từ này: 呕

呕

Chiết tự chữ 呕

Chiết tự chữ hú, âu, ẩu bao gồm chữ 口 区 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

呕 cấu thành từ 2 chữ: 口, 区
  • 口 khẩu
  • 区 khu, âu
  • ẩu, âu, hú [ẩu, âu, hú]

    U+5455, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 嘔;
    Pinyin: ou1, ou3, ou4;
    Việt bính: au2;

    呕 ẩu, âu, hú

    Nghĩa Trung Việt của từ 呕

    Giản thể của chữ 嘔.
    ẩu, như "ẩu tả (nôn mửa)" (gdhn)

    Nghĩa của 呕 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (嘔)
    [ǒu]
    Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 7
    Hán Việt: ẨU, ÂU
    nôn; mửa; ói。吐。
    呕血。
    nôn ra máu; ói ra máu.
    Từ ghép:
    呕吐 ; 呕心 ; 呕心沥血 ; 呕血

    Chữ gần giống với 呕:

    㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

    Dị thể chữ 呕

    嘔,

    Chữ gần giống 呕

    呦, 嗩, 嗞, 嗟, 嗡, 嗢, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 呕 Tự hình chữ 呕 Tự hình chữ 呕 Tự hình chữ 呕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 呕

    ẩu呕:ẩu tả (nôn mửa)
    呕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 呕 Tìm thêm nội dung cho: 呕