Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 盯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 盯, chiết tự chữ TRÀNH, ĐINH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盯:

盯 trành, đinh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 盯

Chiết tự chữ trành, đinh bao gồm chữ 目 丁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

盯 cấu thành từ 2 chữ: 目, 丁
  • mục, mụt
  • chênh, trành, đinh, đĩnh, đứa
  • trành, đinh [trành, đinh]

    U+76EF, tổng 7 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ding1, cheng2;
    Việt bính: ding1;

    trành, đinh

    Nghĩa Trung Việt của từ 盯

    (Động) Nhìn chăm chú.
    § Thông đinh
    .
    đinh, như "đinh sao (theo rình)" (gdhn)

    Nghĩa của 盯 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dīng]Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 7
    Hán Việt: ĐINH
    nhìn chăm chú; nhìn chòng chọc; nhìn chằm chằm; dán mắt。把视线集中在一点上;注视。
    轮到她射击,大家的眼睛都盯住了靶心。
    đến lượt cô ấy bắn, mọi người đều nhìn chằm chằm vào tấm bia.
    Từ ghép:
    盯梢 ; 盯视 ; 盯住

    Chữ gần giống với 盯:

    , , , 𥃨, 𥃱,

    Chữ gần giống 盯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 盯 Tự hình chữ 盯 Tự hình chữ 盯 Tự hình chữ 盯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 盯

    đinh:đinh sao (theo rình)
    盯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 盯 Tìm thêm nội dung cho: 盯