Chữ 殣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 殣, chiết tự chữ CẬN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 殣:

殣 cận

Đây là các chữ cấu thành từ này: 殣

殣

Chiết tự chữ 殣

Chiết tự chữ cận bao gồm chữ 歹 堇 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

殣 cấu thành từ 2 chữ: 歹, 堇
  • 歹 ngạt, ngặt, đãi
  • 堇 cận
  • cận [cận]

    U+6BA3, tổng 15 nét, bộ Đãi 歹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jin4, jin3;
    Việt bính: gan2;

    殣 cận

    Nghĩa Trung Việt của từ 殣

    (Danh) Mồ, mả.

    (Động)
    Chết đói.
    ◇Lễ Kí 禮
    記: Đạo vô cận giả 道無殣者 (Thiên thặng 千乘) Trên đường không có người chết đói.

    (Động)
    Chôn cất, mai táng.
    § Thông cận 墐.
    ◇Ngụy thư 魏書: Lộ kiến hoại trủng lộ quan, trú liễn cận chi 路見壞冢露棺, 駐輦殣之 (Cao Tổ kỉ 高祖紀) Trên đường thấy mộ đổ nát, quan tài ló ra, dừng xe lại đem chôn.

    Nghĩa của 殣 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jìn]Bộ: 歹 - Đãi
    Số nét: 15
    Hán Việt: CẬN
    1. chôn vùi; vùi lấp; che đi; phủ đi; giấu đi。掩埋。
    2. chết đói。饿死。

    Chữ gần giống với 殣:

    㱳, 㱴, 殢, 殣, 殤,

    Chữ gần giống 殣

    殕, 殞, 殦, 殥, 殤, 殢, 殡, 殠, 殟, 殝,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 殣 Tự hình chữ 殣 Tự hình chữ 殣 Tự hình chữ 殣

    殣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 殣 Tìm thêm nội dung cho: 殣