Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 絳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 絳, chiết tự chữ GIÁNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 絳:
絳
Biến thể giản thể: 绛;
Pinyin: jiang4;
Việt bính: gong3;
絳 giáng
(Danh) Một loại đồ dệt.
(Danh) Tên nước, nay ở vào tỉnh Sơn Tây.
(Tính) Đỏ thẫm.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Nhất điểm anh đào khải giáng thần 一點櫻桃啟絳脣 (Đệ bát hồi) Một nụ anh đào hé môi đỏ.
giáng, như "giáng tử (đỏ tía)" (gdhn)
Pinyin: jiang4;
Việt bính: gong3;
絳 giáng
Nghĩa Trung Việt của từ 絳
(Danh) Màu đỏ thẫm.(Danh) Một loại đồ dệt.
(Danh) Tên nước, nay ở vào tỉnh Sơn Tây.
(Tính) Đỏ thẫm.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Nhất điểm anh đào khải giáng thần 一點櫻桃啟絳脣 (Đệ bát hồi) Một nụ anh đào hé môi đỏ.
giáng, như "giáng tử (đỏ tía)" (gdhn)
Chữ gần giống với 絳:
䋕, 䋖, 䋗, 䋘, 䋙, 䋚, 䋛, 䋜, 䋝, 䋞, 䌺, 䌻, 絍, 絎, 絏, 結, 絓, 絕, 絖, 絚, 絜, 絝, 絞, 絡, 絢, 絣, 絥, 給, 絨, 絩, 絪, 絫, 絬, 絮, 絰, 統, 絲, 絳, 絵, 絶, 絷, 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,Dị thể chữ 絳
绛,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 絳
| giáng | 絳: | giáng tử (đỏ tía) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 絳:
Ảnh lạc thanh tùng lý,Thần lưu giáng trướng trung
Hình ảnh lạc trong tùng xanh,Tinh thần lưu giữa trướng đỏ

Tìm hình ảnh cho: 絳 Tìm thêm nội dung cho: 絳
