Chữ 絳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 絳, chiết tự chữ GIÁNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 絳:

絳 giáng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 絳

Chiết tự chữ giáng bao gồm chữ 絲 夅 hoặc 糹 夅 hoặc 糸 夅 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 絳 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 夅
  • ti, ty, tơ, tưa
  • 2. 絳 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 夅
  • miên, mịch
  • 3. 絳 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 夅
  • mịch
  • giáng [giáng]

    U+7D73, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jiang4;
    Việt bính: gong3;

    giáng

    Nghĩa Trung Việt của từ 絳

    (Danh) Màu đỏ thẫm.

    (Danh)
    Một loại đồ dệt.

    (Danh)
    Tên nước, nay ở vào tỉnh Sơn Tây.

    (Tính)
    Đỏ thẫm.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa
    : Nhất điểm anh đào khải giáng thần (Đệ bát hồi) Một nụ anh đào hé môi đỏ.
    giáng, như "giáng tử (đỏ tía)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 絳:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,

    Dị thể chữ 絳

    ,

    Chữ gần giống 絳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 絳 Tự hình chữ 絳 Tự hình chữ 絳 Tự hình chữ 絳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 絳

    giáng:giáng tử (đỏ tía)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 絳:

    Ảnh lạc thanh tùng lý,Thần lưu giáng trướng trung

    Hình ảnh lạc trong tùng xanh,Tinh thần lưu giữa trướng đỏ

    Thanh chiên tịch lãnh tư mô phạm,Giáng trướng đình không ức quản huyền

    Chăn xanh chiếu lạnh suy khuôn mẫu,Trướng đỏ sân không nhớ sáo đàn

    絳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 絳 Tìm thêm nội dung cho: 絳