Cao su chống va đập cửa

Chữ 喷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 喷, chiết tự chữ PHÔN, PHÚN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喷:

喷 phún, phôn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 喷

Chiết tự chữ phôn, phún bao gồm chữ 口 贲 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

喷 cấu thành từ 2 chữ: 口, 贲
  • khẩu
  • bí, bôn, phần
  • phún, phôn [phún, phôn]

    U+55B7, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 噴;
    Pinyin: pen1, pen4;
    Việt bính: pan3;

    phún, phôn

    Nghĩa Trung Việt của từ 喷

    Giản thể của chữ .
    phún, như "lún phún" (gdhn)

    Nghĩa của 喷 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (噴)
    [pēn]
    Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 12
    Hán Việt: PHÚN
    phun ra; phọt ra; bắn ra; phụt ra (khí, chất lỏng, bột)。(液体、气体、粉末等)受压力而射出。
    喷泻。
    phụt chảy ra.
    火山喷火。
    núi lửa phun.
    喷气式飞机。
    máy bay phản lực.
    Từ ghép:
    喷薄 ; 喷出岩 ; 喷灯 ; 喷发 ; 喷饭 ; 喷壶 ; 喷火器 ; 喷溅 ; 喷漆 ; 喷气发动机 ; 喷气式飞机 ; 喷泉 ; 喷洒 ; 喷射 ; 喷水池 ; 喷嚏 ; 喷桶 ; 喷头 ; 喷吐 ; 喷雾器 ; 喷子 ; 喷嘴
    [pèn]
    Bộ: 口( Khẩu)
    Hán Việt: PHÚN
    1. mùa (nông sản, hải sản)。(喷儿)果品、蔬菜、鱼虾等大量上市的时期。
    对虾喷儿。
    rộ mùa tôm càng; vào mùa tôm càng.
    对虾喷儿。 西瓜正在喷儿上。 对虾喷儿。
    đang rộ mùa dưa hấu; vào mùa dưa hấu.
    (量)
    2. lứa; loạt; lớp; đợt。开花结实的次数;成熟收割的次数。
    头喷棉花。
    đợt bông đầu mùa.
    绿豆结二喷角了。
    đậu xanh đã qua hai đợt rồi.
    Từ ghép:
    喷香

    Chữ gần giống với 喷:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

    Dị thể chữ 喷

    ,

    Chữ gần giống 喷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 喷 Tự hình chữ 喷 Tự hình chữ 喷 Tự hình chữ 喷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 喷

    phún:lún phún
    喷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 喷 Tìm thêm nội dung cho: 喷