Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 官 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 官, chiết tự chữ QUAN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 官:
官
Pinyin: guan1;
Việt bính: gun1
1. [印官] ấn quan 2. [陰官] âm quan 3. [排泄器官] bài tiết khí quan 4. [百官] bách quan, bá quan 5. [拜官] bái quan 6. [罷官] bãi quan 7. [高官] cao quan 8. [感官] cảm quan 9. [警官] cảnh quan 10. [居官] cư quan 11. [州官] châu quan 12. [加官] gia quan 13. [下官] hạ quan 14. [學官] học quan 15. [宦官] hoạn quan 16. [器官] khí quan 17. [六官] lục quan 18. [免官] miễn quan 19. [內官] nội quan 20. [五官] ngũ quan 21. [官方] quan phương 22. [官員] quan viên 23. [史官] sử quan 24. [士官] sĩ quan 25. [在官] tại quan 26. [升官] thăng quan 27. [上官] thượng quan 28. [味官] vị quan;
官 quan
Nghĩa Trung Việt của từ 官
(Danh) Người giữ một chức việc cho nhà nước, công chức.◎Như: huyện quan 縣官 quan huyện, tham quan ô lại 貪官汙吏 quan lại tham ô.
(Danh) Chỗ làm việc của quan lại.
◇Luận Ngữ 論語: Tử Bất kiến tông miếu chi mĩ, bách quan chi phú 不見宗廟之美, 百官之富 (Tử Trương 子張) Không trông thấy những cái đẹp trong tôn miếu, những cái giàu sang của các cung điện.
(Danh) Chức vị.
◎Như: từ quan quy ẩn 辭官歸隱 bỏ chức vị về ở ẩn.
(Danh) Tiếng tôn xưng người.
◎Như: khán quan 看官 quý khán giả, khách quan 客官 quý quan khách.
(Danh) Bộ phận có nhiệm vụ rõ rệt, công năng riêng trong cơ thể.
◎Như: khí quan 器官 cơ quan trong thân thể (tiêu hóa, bài tiết, v.v.), cảm quan 感官 cơ quan cảm giác, ngũ quan 五官 năm cơ quan chính (tai, mắt, miệng, mũi, tim).
(Danh) Họ Quan.
(Tính) Công, thuộc về nhà nước, của chính phủ.
◎Như: quan điền 官田 ruộng công, quan phí 官費 chi phí của nhà nước.
(Động) Trao chức quan, giao phó nhiệm vụ.
◇Tào Tháo 曹操: Cố minh quân bất quan vô công chi thần, bất thưởng bất chiến chi sĩ 故明君不官無功之臣, 不賞不戰之士 (Luận lại sĩ hành năng lệnh 論吏士行能令) Cho nên bậc vua sáng suốt không phong chức cho bề tôi không có công, không tưởng thưởng cho người không chiến đấu.
(Động) Nhậm chức.
quan, như "quan lại" (vhn)
Nghĩa của 官 trong tiếng Trung hiện đại:
[guān]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 8
Hán Việt: QUAN
1. quan; nhân viên。政府机关或军队中经过任命的、一定等级以上的公职人员。
官员
viên chức
武官
quan võ
做官
làm quan
外交官
nhân viên ngoại giao.
2. nhà nước。指属于政府的或公家的。
官办
nhà nước làm
官费
kinh phí nhà nước
3. công cộng。公共的;公用的。
官大道
đường cái quan
官厕所
nhà vệ sinh công cộng
4. họ Quan。姓。
5. khí quan; bộ máy; bộ phận cơ thể。器官。
五官
ngũ quan
感官
cảm quan
Từ ghép:
官办 ; 官报私仇 ; 官兵 ; 官舱 ; 官差 ; 官场 ; 官倒 ; 官邸 ; 官方 ; 官费 ; 官府 ; 官官相护 ; 官话 ; 官宦 ; 官家 ; 官价 ; 官阶 ; 官爵 ; 官吏 ; 官僚 ; 官僚主义 ; 官僚资本 ; 官僚资本主义 ; 官僚资本阶级 ; 官迷 ; 官名 ; 官能 ; 官能团 ; 官气 ; 官腔 ; 官人 ; 官纱 ; 官商 ; 官书 ; 官署 ; 官司 ; 官厅 ; 官位 ; 官衔 ; 官样文章 ; 官员 ; 官运 ; 官长 ; 官职 ; 官佐
Số nét: 8
Hán Việt: QUAN
1. quan; nhân viên。政府机关或军队中经过任命的、一定等级以上的公职人员。
官员
viên chức
武官
quan võ
做官
làm quan
外交官
nhân viên ngoại giao.
2. nhà nước。指属于政府的或公家的。
官办
nhà nước làm
官费
kinh phí nhà nước
3. công cộng。公共的;公用的。
官大道
đường cái quan
官厕所
nhà vệ sinh công cộng
4. họ Quan。姓。
5. khí quan; bộ máy; bộ phận cơ thể。器官。
五官
ngũ quan
感官
cảm quan
Từ ghép:
官办 ; 官报私仇 ; 官兵 ; 官舱 ; 官差 ; 官场 ; 官倒 ; 官邸 ; 官方 ; 官费 ; 官府 ; 官官相护 ; 官话 ; 官宦 ; 官家 ; 官价 ; 官阶 ; 官爵 ; 官吏 ; 官僚 ; 官僚主义 ; 官僚资本 ; 官僚资本主义 ; 官僚资本阶级 ; 官迷 ; 官名 ; 官能 ; 官能团 ; 官气 ; 官腔 ; 官人 ; 官纱 ; 官商 ; 官书 ; 官署 ; 官司 ; 官厅 ; 官位 ; 官衔 ; 官样文章 ; 官员 ; 官运 ; 官长 ; 官职 ; 官佐
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官
| quan | 官: | quan lại |

Tìm hình ảnh cho: 官 Tìm thêm nội dung cho: 官
