Chữ 官 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 官, chiết tự chữ QUAN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 官:

官 quan

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 官

Chiết tự chữ quan bao gồm chữ 宀 㠯 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

官 cấu thành từ 2 chữ: 宀, 㠯
  • miên
  • quan [quan]

    U+5B98, tổng 8 nét, bộ Miên 宀
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: guan1;
    Việt bính: gun1
    1. [印官] ấn quan 2. [陰官] âm quan 3. [排泄器官] bài tiết khí quan 4. [百官] bách quan, bá quan 5. [拜官] bái quan 6. [罷官] bãi quan 7. [高官] cao quan 8. [感官] cảm quan 9. [警官] cảnh quan 10. [居官] cư quan 11. [州官] châu quan 12. [加官] gia quan 13. [下官] hạ quan 14. [學官] học quan 15. [宦官] hoạn quan 16. [器官] khí quan 17. [六官] lục quan 18. [免官] miễn quan 19. [內官] nội quan 20. [五官] ngũ quan 21. [官方] quan phương 22. [官員] quan viên 23. [史官] sử quan 24. [士官] sĩ quan 25. [在官] tại quan 26. [升官] thăng quan 27. [上官] thượng quan 28. [味官] vị quan;

    quan

    Nghĩa Trung Việt của từ 官

    (Danh) Người giữ một chức việc cho nhà nước, công chức.
    ◎Như: huyện quan
    quan huyện, tham quan ô lại quan lại tham ô.

    (Danh)
    Chỗ làm việc của quan lại.
    ◇Luận Ngữ : Tử Bất kiến tông miếu chi mĩ, bách quan chi phú , (Tử Trương ) Không trông thấy những cái đẹp trong tôn miếu, những cái giàu sang của các cung điện.

    (Danh)
    Chức vị.
    ◎Như: từ quan quy ẩn bỏ chức vị về ở ẩn.

    (Danh)
    Tiếng tôn xưng người.
    ◎Như: khán quan quý khán giả, khách quan quý quan khách.

    (Danh)
    Bộ phận có nhiệm vụ rõ rệt, công năng riêng trong cơ thể.
    ◎Như: khí quan cơ quan trong thân thể (tiêu hóa, bài tiết, v.v.), cảm quan cơ quan cảm giác, ngũ quan năm cơ quan chính (tai, mắt, miệng, mũi, tim).

    (Danh)
    Họ Quan.

    (Tính)
    Công, thuộc về nhà nước, của chính phủ.
    ◎Như: quan điền ruộng công, quan phí chi phí của nhà nước.

    (Động)
    Trao chức quan, giao phó nhiệm vụ.
    ◇Tào Tháo : Cố minh quân bất quan vô công chi thần, bất thưởng bất chiến chi sĩ , (Luận lại sĩ hành năng lệnh ) Cho nên bậc vua sáng suốt không phong chức cho bề tôi không có công, không tưởng thưởng cho người không chiến đấu.

    (Động)
    Nhậm chức.
    quan, như "quan lại" (vhn)

    Nghĩa của 官 trong tiếng Trung hiện đại:

    [guān]Bộ: 宀 - Miên
    Số nét: 8
    Hán Việt: QUAN
    1. quan; nhân viên。政府机关或军队中经过任命的、一定等级以上的公职人员。
    官员
    viên chức
    武官
    quan võ
    做官
    làm quan
    外交官
    nhân viên ngoại giao.
    2. nhà nước。指属于政府的或公家的。
    官办
    nhà nước làm
    官费
    kinh phí nhà nước
    3. công cộng。公共的;公用的。
    官大道
    đường cái quan
    官厕所
    nhà vệ sinh công cộng
    4. họ Quan。姓。
    5. khí quan; bộ máy; bộ phận cơ thể。器官。
    五官
    ngũ quan
    感官
    cảm quan
    Từ ghép:
    官办 ; 官报私仇 ; 官兵 ; 官舱 ; 官差 ; 官场 ; 官倒 ; 官邸 ; 官方 ; 官费 ; 官府 ; 官官相护 ; 官话 ; 官宦 ; 官家 ; 官价 ; 官阶 ; 官爵 ; 官吏 ; 官僚 ; 官僚主义 ; 官僚资本 ; 官僚资本主义 ; 官僚资本阶级 ; 官迷 ; 官名 ; 官能 ; 官能团 ; 官气 ; 官腔 ; 官人 ; 官纱 ; 官商 ; 官书 ; 官署 ; 官司 ; 官厅 ; 官位 ; 官衔 ; 官样文章 ; 官员 ; 官运 ; 官长 ; 官职 ; 官佐

    Chữ gần giống với 官:

    , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 官

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 官 Tự hình chữ 官 Tự hình chữ 官 Tự hình chữ 官

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

    quan:quan lại
    官 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 官 Tìm thêm nội dung cho: 官