Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 琮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 琮, chiết tự chữ TÔNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 琮:
琮
Pinyin: cong2;
Việt bính: cung4;
琮 tông
Nghĩa Trung Việt của từ 琮
(Danh) Vật bằng ngọc dùng để tế đất thời xưa, hình lăng trụ, bốn hoặc tám góc, giữa có trục tròn.◇Chu Lễ 周禮: Dĩ thương bích lễ thiên, dĩ hoàng tông lễ địa 以蒼璧禮天, 以黃琮禮地 (Xuân quan 春官, Đại tông bá 大宗伯) Lấy ngọc bích xanh cúng trời, lấy ngọc tông vàng cúng đất.
(Danh) Họ Tông.
Nghĩa của 琮 trong tiếng Trung hiện đại:
[cóng]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 13
Hán Việt: TÔNG
ngọc (hình vuông, chính giữa có l̀ỗ thủng hình tròn)。古代一种玉器,方柱形,中有圆孔。
Số nét: 13
Hán Việt: TÔNG
ngọc (hình vuông, chính giữa có l̀ỗ thủng hình tròn)。古代一种玉器,方柱形,中有圆孔。
Chữ gần giống với 琮:
㻑, 㻒, 㻓, 㻔, 㻕, 㻖, 珷, 琕, 琖, 琘, 琚, 琛, 琜, 琠, 琢, 琥, 琦, 琨, 琪, 琫, 琬, 琭, 琮, 琯, 琰, 琱, 琲, 琳, 琴, 琵, 琶, 琹, 琺, 琼,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 琮 Tìm thêm nội dung cho: 琮
