Chữ 琮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 琮, chiết tự chữ TÔNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 琮:

琮 tông

Đây là các chữ cấu thành từ này: 琮

琮

Chiết tự chữ 琮

Chiết tự chữ tông bao gồm chữ 玉 宗 hoặc 王 宗 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 琮 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 宗
  • 玉 ngọc, túc
  • 宗 tong, tung, tôn, tông
  • 2. 琮 cấu thành từ 2 chữ: 王, 宗
  • 王 vương, vướng, vượng
  • 宗 tong, tung, tôn, tông
  • tông [tông]

    U+742E, tổng 12 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cong2;
    Việt bính: cung4;

    琮 tông

    Nghĩa Trung Việt của từ 琮

    (Danh) Vật bằng ngọc dùng để tế đất thời xưa, hình lăng trụ, bốn hoặc tám góc, giữa có trục tròn.
    ◇Chu Lễ 周
    禮: Dĩ thương bích lễ thiên, dĩ hoàng tông lễ địa 以蒼璧禮天, 以黃琮禮地 (Xuân quan 春官, Đại tông bá 大宗伯) Lấy ngọc bích xanh cúng trời, lấy ngọc tông vàng cúng đất.

    (Danh)
    Họ Tông.

    Nghĩa của 琮 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cóng]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 13
    Hán Việt: TÔNG
    ngọc (hình vuông, chính giữa có l̀ỗ thủng hình tròn)。古代一种玉器,方柱形,中有圆孔。

    Chữ gần giống với 琮:

    㻑, 㻒, 㻓, 㻔, 㻕, 㻖, 珷, 琕, 琖, 琘, 琚, 琛, 琜, 琠, 琢, 琥, 琦, 琨, 琪, 琫, 琬, 琭, 琮, 琯, 琰, 琱, 琲, 琳, 琴, 琵, 琶, 琹, 琺, 琼,

    Chữ gần giống 琮

    璐, 珲, 珪, 珫, 珬, 珮, 珯, 珰, 珱, 珳,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 琮 Tự hình chữ 琮 Tự hình chữ 琮 Tự hình chữ 琮

    琮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 琮 Tìm thêm nội dung cho: 琮