Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 关闭 trong tiếng Trung hiện đại:
[guānbì] 1. đóng; khép; đóng kín。关1.。
门窗都紧紧关闭着。
cửa ra vào và cửa sổ đều đóng kín rồi.
2. đóng cửa (nhà máy, cửa hiệu, trường học)。企业、商店、学校等歇业或停办。
关闭了几所学校
đóng cửa một số trường học.
工厂关闭了。
nhà máy đóng cửa rồi.
关闭机场
đóng cửa sân bay.
门窗都紧紧关闭着。
cửa ra vào và cửa sổ đều đóng kín rồi.
2. đóng cửa (nhà máy, cửa hiệu, trường học)。企业、商店、学校等歇业或停办。
关闭了几所学校
đóng cửa một số trường học.
工厂关闭了。
nhà máy đóng cửa rồi.
关闭机场
đóng cửa sân bay.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 关
| quan | 关: | quan ải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 闭
| bế | 闭: | bế mạc; bế quan toả cảng |

Tìm hình ảnh cho: 关闭 Tìm thêm nội dung cho: 关闭
