Từ: 兴起 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兴起:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兴起 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīngqǐ] 1. hưng khởi; ra đời và phát triển。开始出现并兴盛起来。
2. nổi dậy; cảm động mà vùng dậy。因感动而奋起。
闻风兴起。
nghe tin liền nổi dậy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兴

dữ:tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)
hưng:hưng thịnh, hưng vong; phục hưng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự
兴起 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兴起 Tìm thêm nội dung cho: 兴起