Từ: giải thích có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giải thích:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giảithích

Nghĩa giải thích trong tiếng Việt:

["- đg. Làm cho hiểu rõ. Giải thích hiện tượng nguyệt thực. Giải thích chính sách. Điều đó giải thích nguyên nhân sự xung đột."]

Dịch giải thích sang tiếng Trung hiện đại:

辩诬 《对错误的指责进行辩解。》阐释 《叙述和解释。》
分解 《解说; 分辨。》
không cho anh ấy giải thích, liền lôi anh ấy đi.
不容他分解, 就把他拉走了。
《用通行的话解释古代语言文字或方言字义。》
giải thích từ trong sách cổ
训诂
giải thích
解诂
讲解; 讲; 解 ; 诠释 ; 诠 ; 释 ; 说 ; 解释 《分析阐明。》
anh ấy chỉ vào mô hình giải thích cho mọi người.
他指着模型给大家讲解。 讲理 《评是非曲直。》
讲述 《把事情或道理讲出来。》
解答 《解释回答(问题)。》
sau khi có chủ nghĩa Các-Mác thì các hiện tượng trong xã hội loài người mới được giải thích một cách khoa học.
有了马克思主义以后, 人类社会现象才得到科学的解释。 开解 《开导劝解(忧愁悲痛的人)。》
声辩 《公开辩白; 辩解。》
释义 《解释词义或文义。》
讲明 《解释, 说明。》
讲清 《说清(意义)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: giải

giải:tùng giải (buông lỏng); vô giải (điểm sơ hở)
giải𤉒: 
giải𤋵: 
giải:giải trãi (tên con thú hay có tượng trước đền chùa, nó biết phân biệt phải trái)
giải𦃿:giải lụa; giựt giải (phần thưởng)
giải𦄂:giải lụa; giựt giải (phần thưởng)
giải:giải lụa; giựt giải (phần thưởng)
giải:con giải (tên một loại rùa lớn)
giải:con giải (tên một loại rùa lớn)
giải:con giải (tên một loại rùa lớn)
giải: 
giải𧜵: 
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây
giải:giải phẫu; giải phóng
giải:con giải (tên một loại rùa lớn)
giải:giải cấu tương phùng (tình cờ gặp gỡ)
giải𩺌:(loài cua to ở biển)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thích

thích:thích thản (thanh thản)
thích:thích thản (thanh thản)
thích:thích khách; kích thích
thích:thích (rộng,lớn)
thích:xem thí
thích:thích thú
thích:ưa thích
thích:thân thích
thích:thích (bãi sa mạc)
thích:thích (đá bằng chân)
thích:thích chí, thích hợp, thích ứng
thích𨓈:thích hợp, thích ứng
thích:thích chí, thích hợp, thích ứng
thích:giải thích, phóng thích, ưa thích
thích:giải thích, phóng thích, ưa thích
thích𨮹:xem thiếc
giải thích tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giải thích Tìm thêm nội dung cho: giải thích