Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: giải thích có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ giải thích:
Nghĩa giải thích trong tiếng Việt:
["- đg. Làm cho hiểu rõ. Giải thích hiện tượng nguyệt thực. Giải thích chính sách. Điều đó giải thích nguyên nhân sự xung đột."]Dịch giải thích sang tiếng Trung hiện đại:
辩诬 《对错误的指责进行辩解。》阐释 《叙述和解释。》分解 《解说; 分辨。》
không cho anh ấy giải thích, liền lôi anh ấy đi.
不容他分解, 就把他拉走了。
诂 《用通行的话解释古代语言文字或方言字义。》
giải thích từ trong sách cổ
训诂
giải thích
解诂
讲解; 讲; 解 ; 诠释 ; 诠 ; 释 ; 说 ; 解释 《分析阐明。》
anh ấy chỉ vào mô hình giải thích cho mọi người.
他指着模型给大家讲解。 讲理 《评是非曲直。》
讲述 《把事情或道理讲出来。》
解答 《解释回答(问题)。》
sau khi có chủ nghĩa Các-Mác thì các hiện tượng trong xã hội loài người mới được giải thích một cách khoa học.
有了马克思主义以后, 人类社会现象才得到科学的解释。 开解 《开导劝解(忧愁悲痛的人)。》
声辩 《公开辩白; 辩解。》
释义 《解释词义或文义。》
讲明 《解释, 说明。》
讲清 《说清(意义)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: giải
| giải | 懈: | tùng giải (buông lỏng); vô giải (điểm sơ hở) |
| giải | 𤉒: | |
| giải | 𤋵: | |
| giải | 獬: | giải trãi (tên con thú hay có tượng trước đền chùa, nó biết phân biệt phải trái) |
| giải | 𦃿: | giải lụa; giựt giải (phần thưởng) |
| giải | 𦄂: | giải lụa; giựt giải (phần thưởng) |
| giải | 繲: | giải lụa; giựt giải (phần thưởng) |
| giải | 螮: | con giải (tên một loại rùa lớn) |
| giải | 蟹: | con giải (tên một loại rùa lớn) |
| giải | 蠏: | con giải (tên một loại rùa lớn) |
| giải | 䙊: | |
| giải | 𧜵: | |
| giải | 解: | giải buồn; giải nghĩa; giải vây |
| giải | 觧: | giải phẫu; giải phóng |
| giải | 豸: | con giải (tên một loại rùa lớn) |
| giải | 邂: | giải cấu tương phùng (tình cờ gặp gỡ) |
| giải | 𩺌: | (loài cua to ở biển) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thích
| thích | 倜: | thích thản (thanh thản) |
| thích | 俶: | thích thản (thanh thản) |
| thích | 刺: | thích khách; kích thích |
| thích | 奭: | thích (rộng,lớn) |
| thích | 弑: | xem thí |
| thích | 惕: | thích thú |
| thích | 慼: | ưa thích |
| thích | 戚: | thân thích |
| thích | 磧: | thích (bãi sa mạc) |
| thích | 踢: | thích (đá bằng chân) |
| thích | 适: | thích chí, thích hợp, thích ứng |
| thích | 𨓈: | thích hợp, thích ứng |
| thích | 適: | thích chí, thích hợp, thích ứng |
| thích | 释: | giải thích, phóng thích, ưa thích |
| thích | 釋: | giải thích, phóng thích, ưa thích |
| thích | 𨮹: | xem thiếc |

Tìm hình ảnh cho: giải thích Tìm thêm nội dung cho: giải thích
