Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hiển có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ hiển:

显 hiển睍 hiển幰 hiển顯 hiển

Đây là các chữ cấu thành từ này: hiển

hiển [hiển]

U+663E, tổng 9 nét, bộ Nhật 日
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 顯;
Pinyin: xian3;
Việt bính: hin2;

hiển

Nghĩa Trung Việt của từ 显

Giản thể của chữ .

hển, như "hổn hển" (gdhn)
hiển, như "hiển đạt, hiển hách; hiển linh; hiển nhiên" (gdhn)

Nghĩa của 显 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (顯)
[xiǎn]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 9
Hán Việt: HIỂN
1. lộ rõ; rõ ràng。 露在外面容易看出来;显明。
显而易见。
rõ ràng dễ thấy
药刚吃了一剂,效果还不很显。
chỉ mới uống một liều thuốc, tác dụng vẫn chưa thấy rõ lắm.
2. biểu hiện; lộ ra。表现;露出。
大显身手。
trổ tài
3. vinh hiển; hiển đạt; hiển hách (có địa vị có quyền lực)。有名声有权势地位的。
显达。
hiển đạt
显赫。
hiển hách
Từ ghép:
显摆 ; 显达 ; 显得 ; 显贵 ; 显赫 ; 显花植物 ; 显豁 ; 显见 ; 显灵 ; 显露 ; 显明 ; 显目 ; 显然 ; 显荣 ; 显圣 ; 显示 ; 显微镜 ; 显现 ; 显象管 ; 显形 ; 显学 ; 显眼 ; 显扬 ; 显要 ; 显耀 ; 显影 ; 显证 ; 显著

Chữ gần giống với 显:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣆏, 𣆐,

Dị thể chữ 显

,

Chữ gần giống 显

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 显 Tự hình chữ 显 Tự hình chữ 显 Tự hình chữ 显

hiển [hiển]

U+774D, tổng 12 nét, bộ Mục 目
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xian4;
Việt bính: jin5;

hiển

Nghĩa Trung Việt của từ 睍

(Tính) Mắt lồi ra.

(Tính)
Mắt nhỏ.

(Phó)
Hiển hiển
lấm lét, sợ không dám mở mắt nhìn thẳng.

(Phó)
Hiển hoản trong sáng, tốt đẹp.
◇Thi Kinh : Hiển hoản hoàng điểu, Tái hảo kì âm , Con chim vàng trong trẻo đẹp đẽ, Mang lại tiếng ca hay.

Nghĩa của 睍 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàn]Bộ: 目- Mục
Số nét: 12
Hán Việt: HIỂN
1. nhìn lấm lét; lấm la lấm lét。睍睍:因为害怕不敢正视的样子。
2. đẹp đẽ; trong trẻo。睍睆:鸟色美好或鸣声清圆。

Chữ gần giống với 睍:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥆟, 𥆡, 𥆹, 𥆺, 𥆻, 𥆼, 𥆽, 𥆾, 𥆿, 𥇀, 𥇁, 𥇂, 𥇈,

Dị thể chữ 睍

𪾢,

Chữ gần giống 睍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 睍 Tự hình chữ 睍 Tự hình chữ 睍 Tự hình chữ 睍

hiển [hiển]

U+5E70, tổng 19 nét, bộ Cân 巾
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xian3;
Việt bính: hin2 hin3;

hiển

Nghĩa Trung Việt của từ 幰

(Danh) Màn treo ở cửa xe thời xưa.
◇Phan Nhạc
: Vi phong sanh ư khinh hiển (Tịch điền phú ) Gió nhỏ phát sinh từ màn nhẹ ở cửa xe.

(Danh)
Mượn chỉ ngựa xe.
◇Lưu Tuân : Lộ hiệp hiển nan hồi (Độ quan san ) Đường hẹp xe khó về.

Nghĩa của 幰 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎn]Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 19
Hán Việt: HIẾN
màn che trên xe。车的帷幔。

Chữ gần giống với 幰:

,

Dị thể chữ 幰

𫷉,

Chữ gần giống 幰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 幰 Tự hình chữ 幰 Tự hình chữ 幰 Tự hình chữ 幰

hiển [hiển]

U+986F, tổng 23 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xian3;
Việt bính: hin2
1. [顯示] hiển thị;

hiển

Nghĩa Trung Việt của từ 顯

(Động) Biểu lộ, bày tỏ.
◎Như: đại hiển thân thủ
bày tỏ bản lĩnh.

(Động)
Làm cho vẻ vang, vinh diệu.
◎Như: hiển dương làm cho rực rỡ, vẻ vang.
◇Hiếu Kinh : Lập thân hành đạo, dương danh ư hậu thế, dĩ hiển phụ mẫu , , (Khai tông minh nghĩa chương ) Lập thân hành đạo, rạng danh ở đời sau, làm vẻ vang cha mẹ.

(Tính)
Rõ rệt, sáng tỏ.
◎Như: hiển nhi dị kiến rõ ràng dễ thấy.

(Tính)
Vẻ vang, có danh vọng, có địa vị.
◎Như: hiển quý sang trọng, hiển đạt thành tựu, có danh vọng vẻ vang, hiển giả kẻ phú quý.
◇Mạnh Tử : Vấn kì dữ ẩm thực giả, tận phú quý dã, nhi vị thường hữu hiển giả lai , , (Li Lâu hạ ) Hỏi (chồng) cùng với những người nào ăn uống, (thì nói rằng) hết thảy là những người phú quý, mà chưa từng có người danh vọng nào lại nhà.

(Tính)
Tiếng tôn xưng tổ tiên.
◎Như: hiển khảo cha đã chết, hiển tỉ mẹ đã chết.

(Danh)
Họ Hiển.
hiển, như "hiển đạt, hiển hách; hiển linh; hiển nhiên" (vhn)

Chữ gần giống với 顯:

, , 𩕭,

Dị thể chữ 顯

, ,

Chữ gần giống 顯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 顯 Tự hình chữ 顯 Tự hình chữ 顯 Tự hình chữ 顯

Dịch hiển sang tiếng Trung hiện đại:

显明 《清楚明白。》
显(称自己先人)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: hiển

hiển:hiển đạt, hiển hách; hiển linh; hiển nhiên
hiển:hiển đạt, hiển hách; hiển linh; hiển nhiên
hiển:hiển đạt, hiển hách; hiển linh; hiển nhiên

Gới ý 15 câu đối có chữ hiển:

Tuế tự canh tân thiên thọ khảo,Giang sơn cạnh tú hiển anh tài

Năm dần đổi mới, tăng tuổi thọ,Núi sông đua đẹp, rõ anh tài

hiển tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hiển Tìm thêm nội dung cho: hiển