Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hiển có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ hiển:
Biến thể phồn thể: 顯;
Pinyin: xian3;
Việt bính: hin2;
显 hiển
hển, như "hổn hển" (gdhn)
hiển, như "hiển đạt, hiển hách; hiển linh; hiển nhiên" (gdhn)
Pinyin: xian3;
Việt bính: hin2;
显 hiển
Nghĩa Trung Việt của từ 显
Giản thể của chữ 顯.hển, như "hổn hển" (gdhn)
hiển, như "hiển đạt, hiển hách; hiển linh; hiển nhiên" (gdhn)
Nghĩa của 显 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (顯)
[xiǎn]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 9
Hán Việt: HIỂN
1. lộ rõ; rõ ràng。 露在外面容易看出来;显明。
显而易见。
rõ ràng dễ thấy
药刚吃了一剂,效果还不很显。
chỉ mới uống một liều thuốc, tác dụng vẫn chưa thấy rõ lắm.
2. biểu hiện; lộ ra。表现;露出。
大显身手。
trổ tài
3. vinh hiển; hiển đạt; hiển hách (có địa vị có quyền lực)。有名声有权势地位的。
显达。
hiển đạt
显赫。
hiển hách
Từ ghép:
显摆 ; 显达 ; 显得 ; 显贵 ; 显赫 ; 显花植物 ; 显豁 ; 显见 ; 显灵 ; 显露 ; 显明 ; 显目 ; 显然 ; 显荣 ; 显圣 ; 显示 ; 显微镜 ; 显现 ; 显象管 ; 显形 ; 显学 ; 显眼 ; 显扬 ; 显要 ; 显耀 ; 显影 ; 显证 ; 显著
[xiǎn]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 9
Hán Việt: HIỂN
1. lộ rõ; rõ ràng。 露在外面容易看出来;显明。
显而易见。
rõ ràng dễ thấy
药刚吃了一剂,效果还不很显。
chỉ mới uống một liều thuốc, tác dụng vẫn chưa thấy rõ lắm.
2. biểu hiện; lộ ra。表现;露出。
大显身手。
trổ tài
3. vinh hiển; hiển đạt; hiển hách (có địa vị có quyền lực)。有名声有权势地位的。
显达。
hiển đạt
显赫。
hiển hách
Từ ghép:
显摆 ; 显达 ; 显得 ; 显贵 ; 显赫 ; 显花植物 ; 显豁 ; 显见 ; 显灵 ; 显露 ; 显明 ; 显目 ; 显然 ; 显荣 ; 显圣 ; 显示 ; 显微镜 ; 显现 ; 显象管 ; 显形 ; 显学 ; 显眼 ; 显扬 ; 显要 ; 显耀 ; 显影 ; 显证 ; 显著
Chữ gần giống với 显:
㫛, 㫜, 㫝, 㫞, 㫟, 㫠, 㫡, 㫤, 昚, 昜, 昝, 昞, 星, 映, 昡, 昤, 春, 昧, 昨, 昪, 昫, 昬, 昭, 是, 昰, 昱, 昳, 昴, 昵, 昶, 昷, 昺, 昻, 昼, 昽, 显, 昿, 𣆏, 𣆐,Dị thể chữ 显
顯,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 꾢;
Pinyin: xian4;
Việt bính: jin5;
睍 hiển
(Tính) Mắt nhỏ.
(Phó) Hiển hiển 睍睍 lấm lét, sợ không dám mở mắt nhìn thẳng.
(Phó) Hiển hoản 睍睆 trong sáng, tốt đẹp.
◇Thi Kinh 詩經: Hiển hoản hoàng điểu, Tái hảo kì âm 睍睆黃鳥, 載好其音 Con chim vàng trong trẻo đẹp đẽ, Mang lại tiếng ca hay.
Pinyin: xian4;
Việt bính: jin5;
睍 hiển
Nghĩa Trung Việt của từ 睍
(Tính) Mắt lồi ra.(Tính) Mắt nhỏ.
(Phó) Hiển hiển 睍睍 lấm lét, sợ không dám mở mắt nhìn thẳng.
(Phó) Hiển hoản 睍睆 trong sáng, tốt đẹp.
◇Thi Kinh 詩經: Hiển hoản hoàng điểu, Tái hảo kì âm 睍睆黃鳥, 載好其音 Con chim vàng trong trẻo đẹp đẽ, Mang lại tiếng ca hay.
Nghĩa của 睍 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiàn]Bộ: 目- Mục
Số nét: 12
Hán Việt: HIỂN
1. nhìn lấm lét; lấm la lấm lét。睍睍:因为害怕不敢正视的样子。
2. đẹp đẽ; trong trẻo。睍睆:鸟色美好或鸣声清圆。
Số nét: 12
Hán Việt: HIỂN
1. nhìn lấm lét; lấm la lấm lét。睍睍:因为害怕不敢正视的样子。
2. đẹp đẽ; trong trẻo。睍睆:鸟色美好或鸣声清圆。
Chữ gần giống với 睍:
䀯, 䀰, 䀱, 䀲, 䀳, 䀴, 䀵, 䀶, 䀷, 䀸, 䀹, 䀺, 䀻, 䀼, 䀽, 䀾, 䀿, 睂, 睃, 睄, 睅, 睆, 睇, 睈, 睊, 睍, 睎, 睏, 睐, 睑, 鿃, 𥆟, 𥆡, 𥆹, 𥆺, 𥆻, 𥆼, 𥆽, 𥆾, 𥆿, 𥇀, 𥇁, 𥇂, 𥇈,Dị thể chữ 睍
𪾢,
Tự hình:

Pinyin: xian3;
Việt bính: hin2 hin3;
幰 hiển
Nghĩa Trung Việt của từ 幰
(Danh) Màn treo ở cửa xe thời xưa.◇Phan Nhạc 潘岳: Vi phong sanh ư khinh hiển 微風生於輕幰 (Tịch điền phú 藉田賦) Gió nhỏ phát sinh từ màn nhẹ ở cửa xe.
(Danh) Mượn chỉ ngựa xe.
◇Lưu Tuân 劉遵: Lộ hiệp hiển nan hồi 路狹幰難回 (Độ quan san 度關山) Đường hẹp xe khó về.
Nghĩa của 幰 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎn]Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 19
Hán Việt: HIẾN
màn che trên xe。车的帷幔。
Số nét: 19
Hán Việt: HIẾN
màn che trên xe。车的帷幔。
Chữ gần giống với 幰:
幰,Dị thể chữ 幰
𫷉,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 显;
Pinyin: xian3;
Việt bính: hin2
1. [顯示] hiển thị;
顯 hiển
◎Như: đại hiển thân thủ 大顯身手 bày tỏ bản lĩnh.
(Động) Làm cho vẻ vang, vinh diệu.
◎Như: hiển dương 顯揚 làm cho rực rỡ, vẻ vang.
◇Hiếu Kinh 孝經: Lập thân hành đạo, dương danh ư hậu thế, dĩ hiển phụ mẫu 立身行道, 揚名於後世, 以顯父母 (Khai tông minh nghĩa chương 開宗明義章) Lập thân hành đạo, rạng danh ở đời sau, làm vẻ vang cha mẹ.
(Tính) Rõ rệt, sáng tỏ.
◎Như: hiển nhi dị kiến 顯而易見 rõ ràng dễ thấy.
(Tính) Vẻ vang, có danh vọng, có địa vị.
◎Như: hiển quý 顯貴 sang trọng, hiển đạt 顯達 thành tựu, có danh vọng vẻ vang, hiển giả 顯者 kẻ phú quý.
◇Mạnh Tử 孟子: Vấn kì dữ ẩm thực giả, tận phú quý dã, nhi vị thường hữu hiển giả lai 問其與飲食者, 盡富貴也, 而未嘗有顯者來 (Li Lâu hạ 離婁下) Hỏi (chồng) cùng với những người nào ăn uống, (thì nói rằng) hết thảy là những người phú quý, mà chưa từng có người danh vọng nào lại nhà.
(Tính) Tiếng tôn xưng tổ tiên.
◎Như: hiển khảo 顯考 cha đã chết, hiển tỉ 顯妣 mẹ đã chết.
(Danh) Họ Hiển.
hiển, như "hiển đạt, hiển hách; hiển linh; hiển nhiên" (vhn)
Pinyin: xian3;
Việt bính: hin2
1. [顯示] hiển thị;
顯 hiển
Nghĩa Trung Việt của từ 顯
(Động) Biểu lộ, bày tỏ.◎Như: đại hiển thân thủ 大顯身手 bày tỏ bản lĩnh.
(Động) Làm cho vẻ vang, vinh diệu.
◎Như: hiển dương 顯揚 làm cho rực rỡ, vẻ vang.
◇Hiếu Kinh 孝經: Lập thân hành đạo, dương danh ư hậu thế, dĩ hiển phụ mẫu 立身行道, 揚名於後世, 以顯父母 (Khai tông minh nghĩa chương 開宗明義章) Lập thân hành đạo, rạng danh ở đời sau, làm vẻ vang cha mẹ.
(Tính) Rõ rệt, sáng tỏ.
◎Như: hiển nhi dị kiến 顯而易見 rõ ràng dễ thấy.
(Tính) Vẻ vang, có danh vọng, có địa vị.
◎Như: hiển quý 顯貴 sang trọng, hiển đạt 顯達 thành tựu, có danh vọng vẻ vang, hiển giả 顯者 kẻ phú quý.
◇Mạnh Tử 孟子: Vấn kì dữ ẩm thực giả, tận phú quý dã, nhi vị thường hữu hiển giả lai 問其與飲食者, 盡富貴也, 而未嘗有顯者來 (Li Lâu hạ 離婁下) Hỏi (chồng) cùng với những người nào ăn uống, (thì nói rằng) hết thảy là những người phú quý, mà chưa từng có người danh vọng nào lại nhà.
(Tính) Tiếng tôn xưng tổ tiên.
◎Như: hiển khảo 顯考 cha đã chết, hiển tỉ 顯妣 mẹ đã chết.
(Danh) Họ Hiển.
hiển, như "hiển đạt, hiển hách; hiển linh; hiển nhiên" (vhn)
Tự hình:

Dịch hiển sang tiếng Trung hiện đại:
显明 《清楚明白。》显(称自己先人)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: hiển
| hiển | 显: | hiển đạt, hiển hách; hiển linh; hiển nhiên |
| hiển | 顕: | hiển đạt, hiển hách; hiển linh; hiển nhiên |
| hiển | 顯: | hiển đạt, hiển hách; hiển linh; hiển nhiên |
Gới ý 15 câu đối có chữ hiển:

Tìm hình ảnh cho: hiển Tìm thêm nội dung cho: hiển
