Chữ 鏃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鏃, chiết tự chữ THỐC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鏃:

鏃 thốc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鏃

Chiết tự chữ thốc bao gồm chữ 金 族 hoặc 釒 族 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鏃 cấu thành từ 2 chữ: 金, 族
  • ghim, găm, kim
  • sộc, thấu, tấu, tọc, tộc
  • 2. 鏃 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 族
  • kim, thực
  • sộc, thấu, tấu, tọc, tộc
  • thốc [thốc]

    U+93C3, tổng 19 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zu2, chuo4;
    Việt bính: zuk6;

    thốc

    Nghĩa Trung Việt của từ 鏃

    (Danh) Đầu mũi tên.
    ◇Lí Hoa
    : Lợi thốc xuyên cốt, kinh sa nhập diện 穿, (Điếu cổ chiến tràng văn ) Đầu mũi tên nhọn thấu xương, cát lộng đập vào mặt.

    (Tính)
    Sắc, nhọn.
    thốc, như "thốc (mũi tên bịt sắt)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鏃:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨫪, 𨫵, 𨬈, 𨬉, 𨬊, 𨬋,

    Dị thể chữ 鏃

    ,

    Chữ gần giống 鏃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鏃 Tự hình chữ 鏃 Tự hình chữ 鏃 Tự hình chữ 鏃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鏃

    thốc:thốc (mũi tên bịt sắt)
    鏃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鏃 Tìm thêm nội dung cho: 鏃