Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鏃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鏃, chiết tự chữ THỐC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鏃:
鏃
Biến thể giản thể: 镞;
Pinyin: zu2, chuo4;
Việt bính: zuk6;
鏃 thốc
◇Lí Hoa 李華: Lợi thốc xuyên cốt, kinh sa nhập diện 利鏃穿骨, 驚沙入面 (Điếu cổ chiến tràng văn 弔古戰場文) Đầu mũi tên nhọn thấu xương, cát lộng đập vào mặt.
(Tính) Sắc, nhọn.
thốc, như "thốc (mũi tên bịt sắt)" (gdhn)
Pinyin: zu2, chuo4;
Việt bính: zuk6;
鏃 thốc
Nghĩa Trung Việt của từ 鏃
(Danh) Đầu mũi tên.◇Lí Hoa 李華: Lợi thốc xuyên cốt, kinh sa nhập diện 利鏃穿骨, 驚沙入面 (Điếu cổ chiến tràng văn 弔古戰場文) Đầu mũi tên nhọn thấu xương, cát lộng đập vào mặt.
(Tính) Sắc, nhọn.
thốc, như "thốc (mũi tên bịt sắt)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鏃:
䥈, 䥉, 䥊, 䥋, 䥌, 䥍, 䥎, 䥏, 䥐, 䥑, 䥒, 䥓, 鏁, 鏃, 鏇, 鏐, 鏑, 鏓, 鏖, 鏗, 鏘, 鏙, 鏚, 鏛, 鏜, 鏝, 鏞, 鏟, 鏡, 鏢, 鏤, 鏥, 鏦, 鏨, 鏰, 𨫪, 𨫵, 𨬈, 𨬉, 𨬊, 𨬋,Dị thể chữ 鏃
镞,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鏃
| thốc | 鏃: | thốc (mũi tên bịt sắt) |

Tìm hình ảnh cho: 鏃 Tìm thêm nội dung cho: 鏃
