Từ: 唯識論 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唯識論:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

duy thức luận
Tên gọi tác phẩm của
Bát-nhã Lưu-chi
支, dịch
Duy thức nhị thập luận
論 của luận sư
Thế Thân
親.Chỉ
Thành duy thức luận
論.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唯

duy:duy vật
duối:duối (tên một loại cây vỏ dùng làm giấy, lá nhám dùng đánh bóng đồ vật)
duỗi:duỗi thẳng ra, duỗi chân
dói:dở dói
dõi:dòng dõi, nối dõi
dúi:dúi cho ít tiền
dạ:gọi dạ bảo vâng
dọi:chiếu dọi; dây dọi; dọi mái nhà
gioè:gioè ra (lan rộng ra)
giói:giói to (gọi to)
giúi: 
giọi:giọi mái nhà; giọi vào mặt (đấm vào mặt)
giỏi: 
thui: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 識

thức:học thức, nhận thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 論

chọn:chọn lọc, chọn lựa
giọn:giọn vẹn (trọn vẹn)
gọn:gọn gàng
luận:luận bàn
luồn:luồn qua
lòn:lòn cúi
lũn: 
lấn:lấn dần
lẩn:lẩn tránh
lọn:bán lọn
lỏn: 
lốn:lốn nhốn
lổn: 
lộn:lộn xộn
lụn:lụn bại
tròn: 
trọn:trọn vẹn, trọn buổi
trộn:trà trộn
唯識論 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 唯識論 Tìm thêm nội dung cho: 唯識論