Từ: 药物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 药物:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 药物 trong tiếng Trung hiện đại:

[yàowù] thuốc; các vị thuốc。能防治疾病、病虫害等的物质。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 药

dược:biệt dược; độc dược; thảo dược
ước:ước (đầu nhị đực)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật
药物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 药物 Tìm thêm nội dung cho: 药物