Từ: 兼程 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兼程:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兼程 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiānchéng] đi gấp; tiến nhanh; thần tốc。一天走两天的路。
兼程前进。
đi gấp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兼

côm: 
cồm:cồm cộm, cồm cộp; lồm cồm
kem:cúng kem (quỷ giữ hồn người chết)
kiêm:kiêm nhiệm
kèm:kèm cặp; kèm theo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 程

chành: 
trình:hành trình; quy trình
兼程 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兼程 Tìm thêm nội dung cho: 兼程