Cao su chống va đập cửa

Từ: kích thích có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kích thích:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kíchthích

Nghĩa kích thích trong tiếng Việt:

["- đgt (H. thích: dùng mũi nhọn để đâm) 1. Làm tăng sự hoạt động của các cơ quan trong cơ thể: Vị chua kích thích tuyến nước bọt; Các dây thần kinh bị kích thích. 2. Thúc đẩy cho mạnh lên: Tổ quốc bao giờ cũng là nhân tố kích thích sâu sắc nhất (PhVĐồng)."]

Dịch kích thích sang tiếng Trung hiện đại:

拨动 《手脚或棍棒等横着用力, 使东西移动。》冲动 《能引起某种动作的神经兴奋。》
触动 《因某种刺激而引起(感情变化、回忆等)。》
春化 《播种前先使作物的种子在适宜的条件下完成第一阶段的发育。例如把冬小麦的种子浸湿后, 保藏在低温的地方。这种方法可以使种子出苗整齐, 提早成熟, 本来是冬季播种的作物, 经过春化后, 春季播种 也能正常地抽穗。中国古代叫催青。》
刺激 《现实的物体和现象作用于感觉器官的过程; 声、光、热等引起生物体活动或变化的作用。》
撺弄 《撺掇。》
激发 《刺激使奋发。》
kích thích tính tích cực của quần chúng.
激发群众的积极性。
《现实的物体和现象作用于感觉器官的过程; 声、光、热等引起生物体活动或变化的作用。》
兴奋 《使兴奋。》
thuốc kích thích.
兴奋剂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: kích

kích:kích chưởng (vỗ tay)
kích:cái kích
kích:cái kích
kích:kích chưởng (vỗ tay)
kích:kích động, kích thích

Nghĩa chữ nôm của chữ: thích

thích:thích thản (thanh thản)
thích:thích thản (thanh thản)
thích:thích khách; kích thích
thích:thích (rộng,lớn)
thích:xem thí
thích:thích thú
thích:ưa thích
thích:thân thích
thích:thích (bãi sa mạc)
thích:thích (đá bằng chân)
thích:thích chí, thích hợp, thích ứng
thích𨓈:thích hợp, thích ứng
thích:thích chí, thích hợp, thích ứng
thích:giải thích, phóng thích, ưa thích
thích:giải thích, phóng thích, ưa thích
thích𨮹:xem thiếc
kích thích tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kích thích Tìm thêm nội dung cho: kích thích