Cao su chống va đập cửa

Từ: 团圆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 团圆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 团圆 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuányuán] 1. đoàn viên; sum họp; sum vầy; đoàn tụ。(夫妻、父子等)散而复聚。
骨肉团圆
cốt nhục đoàn tụ
全家团圆
cả nhà sum họp
2. tròn; hình tròn。圆形的。
这个人团圆脸,大眼睛。
người này mặt tròn, mắt to.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 团

đoàn:đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圆

viên:viên hình (hình tròn); viên tịch
团圆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 团圆 Tìm thêm nội dung cho: 团圆