Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 遏防 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遏防:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

át phòng
Ngăn giữ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遏

át:át chỉ (ngăn chặn)
ướt:ướt sũng, bánh ướt
ớt:yếu ớt
ợt:ẽo ợt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 防

phòng:phòng ngừa
遏防 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遏防 Tìm thêm nội dung cho: 遏防