Cao su chống va đập cửa

Từ: 高拱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高拱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cao củng
Khoanh tay ngồi trên cao. Ý nói an tọa không phải làm gì cả. ◇Vương An Thạch 石:
Hạo đãng cung môn bạch nhật khai, Quân vương cao củng thí quần tài
開, 材 (Lí Chương hạ đệ 第).Nổi cao lên. ◇Từ Hoằng Tổ 祖:
Chánh điện chi hậu, tằng đài cao củng, thượng kiến Pháp Vân các
殿後, , 閣 (Từ hà khách du kí , Điền du nhật kí thất 七).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拱

cõng:cõng nhau, cõng rắn cắn gà nhà
cùng:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cũng:cũng vậy, cũng nên
củng:củng vào đầu
高拱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高拱 Tìm thêm nội dung cho: 高拱