Từ: 缘木求鱼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缘木求鱼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 缘木求鱼 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánmùqiúyú] đơm đó ngọn tre; trèo cây tìm cá (việc làm viển vông, vô ích, sai phương hướng.)。《孟子·梁惠王上》:"以若所为,求若所欲,犹缘木而求鱼也。"用那样的办法来追求那样的目的,就像爬到树上去找鱼一样。比喻方向、 方法不对,一定达不到目的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缘

duyên:duyên dáng; duyên may; duyên phận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc:moi móc
mọc:mọc lên
mốc:lên mốc
mộc:thợ mộc
mục:mục ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 求

càu: 
:cù lét; cù rù
cầu:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

ngư:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)
缘木求鱼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缘木求鱼 Tìm thêm nội dung cho: 缘木求鱼