Từ: quí vị có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quí vị:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quí • vị

Dịch quí vị sang tiếng Trung hiện đại:

quý vị

Nghĩa chữ nôm của chữ: quí

quí季:đậu tứ quí
quí貴:quí giá
quí䠏: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: vị

vị位:vị trí, vị thế
vị为:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)
vị匯:tự vị
vị味:vị ngọt
vị喟:mùi vị, vị thán (thở dài)
vị彙:tự vị
vị未:vị thành niên
vị汇:tự vị
vị洧:Vị Xuyên (một dòng sông)
vị渭:sông Vị, Vị Hà
vị滙:tự vị
vị為:vị (vì, nâng đỡ)
vị爲:vị (vì, nâng đỡ)
vị猬:vị (con nhím)
vị胃:vị (bao tử, dạ dày)
vị蝟:vị (con nhím)
vị謂:vị chi, vô vị
vị谓:vị chi, vô vị
vị鮪:vị (cá sturgeon, cá tuna)
vị鲔:vị (cá sturgeon, cá tuna)

Gới ý 11 câu đối có chữ quí:

四季花長好,百年月永圓

Tứ quí hoa trường hảo,Bách niên nguyệt vĩnh viên

Bốn mùa hoa đều nở,Trăm năm trăng vẫn tròn

quí vị tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quí vị Tìm thêm nội dung cho: quí vị