Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: quí vị có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ quí vị:
Dịch quí vị sang tiếng Trung hiện đại:
quý vịNghĩa chữ nôm của chữ: quí
| quí | 季: | đậu tứ quí |
| quí | 貴: | quí giá |
| quí | 䠏: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vị
| vị | 位: | vị trí, vị thế |
| vị | 为: | vị (vì, nâng đỡ, xua tới) |
| vị | 匯: | tự vị |
| vị | 味: | vị ngọt |
| vị | 喟: | mùi vị, vị thán (thở dài) |
| vị | 彙: | tự vị |
| vị | 未: | vị thành niên |
| vị | 汇: | tự vị |
| vị | 洧: | Vị Xuyên (một dòng sông) |
| vị | 渭: | sông Vị, Vị Hà |
| vị | 滙: | tự vị |
| vị | 為: | vị (vì, nâng đỡ) |
| vị | 爲: | vị (vì, nâng đỡ) |
| vị | 猬: | vị (con nhím) |
| vị | 胃: | vị (bao tử, dạ dày) |
| vị | 蝟: | vị (con nhím) |
| vị | 謂: | vị chi, vô vị |
| vị | 谓: | vị chi, vô vị |
| vị | 鮪: | vị (cá sturgeon, cá tuna) |
| vị | 鲔: | vị (cá sturgeon, cá tuna) |
Gới ý 11 câu đối có chữ quí:

Tìm hình ảnh cho: quí vị Tìm thêm nội dung cho: quí vị
