Từ: 内景 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 内景:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 内景 trong tiếng Trung hiện đại:

[nèijǐng] nội cảnh; cảnh trong nhà; cảnh trong phòng (diễn, quay phim)。戏剧方面指舞台上的室内布景,电影方面指摄影棚内的布景。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 景

cảnh:cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh
khảnh:mảnh khảnh
kiểng:chậu kiểng
kẻng:đánh kẻng, gõ kẻng
ngoảnh:ngoảnh lại
ngảnh:ngảnh lại
内景 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 内景 Tìm thêm nội dung cho: 内景