Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 供职 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 供职:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 供职 trong tiếng Trung hiện đại:

[gòngzhí] đảm nhiệm chức vụ; làm việc。担任职务。
在海关供职三十年。
làm việc ở hải quan 30 năm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 供

cung:hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng
cúng:cúng bái, thầy cúng; (tên) cúng cơm
cũng:cũng vậy, cũng nên
củng:củng đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 职

chắc:chắc chắn, chắc hẳn
chức:chức vụ; viên chức; tại chức
giấc:giấc ngủ
供职 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 供职 Tìm thêm nội dung cho: 供职