Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: sóc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ sóc:
Pinyin: shuo4, chao2, zhu1;
Việt bính: sok3
1. [正朔] chánh sóc 2. [晦朔] hối sóc;
朔 sóc
Nghĩa Trung Việt của từ 朔
(Danh) Lúc khởi đầu, khai thủy, tối sơ.◇Lễ Kí 禮記: Trị kì ma ti, dĩ vi bố bạch, dĩ dưỡng sanh tống tử, dĩ sự quỷ thần thượng đế, giai tòng kì sóc 治其麻絲, 以為布帛, 以養生送死, 以事鬼神上帝, 皆從其朔 (Lễ vận 禮運) Chế dùng gai tơ, lấy làm vải lụa, để nuôi sống tiễn chết, để thờ quỷ thần thượng đế, đều theo từ khi mới bắt đầu.
(Danh) Ngày mồng một mỗi tháng âm lịch.
◎Như: chính sóc 正朔 ngày mồng một tháng giêng âm lịch.
(Danh) Phương bắc.
◇Thư Kinh 書經: Thân mệnh Hòa Thúc, trạch sóc phương, viết U Đô 申命和叔, 宅朔方, 曰幽都 (Nghiêu điển 堯典) Truyền mệnh cho Hòa Thúc, ở phương bắc, gọi là U Đô.
(Tính) Thuộc về phương bắc.
◎Như: sóc phong 朔風 gió bấc.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Chánh thị nghiêm đông thiên khí, đồng vân mật bố, sóc phong tiệm khởi 正是嚴冬天氣, 彤雲密布, 朔風漸起 (Đệ thập hồi) Lúc đó chính là khí đông rét buốt, ráng mây hồng bủa đầy trời, gió bấc từ từ nổi lên.
sóc, như "sóc vọng; săn sóc" (vhn)
xóc, như "ngày xóc" (btcn)
xộc, như "xộc xệch; xộc vào" (btcn)
Nghĩa của 朔 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuò]Bộ: 月 - Nguyệt
Số nét: 10
Hán Việt: SÓC
1. trăng lưỡi trai; trăng non; trăng mồng một (hình dáng mặt trăng ngày mồng một hàng tháng, âm lịch)。农历每月初一,月球运行到太阳和地球之间,跟太阳同时出没,地球上看不到月光,这种月相叫朔,这时的月亮叫新月。
2. mồng một; ngày mồng một (ngày mồng một hàng tháng, âm lịch)。朔日。
3. phía bắc; phương bắc。北(方)。
朔方。
miền bắc.
朔风。
gió bắc.
Từ ghép:
朔日 ; 朔望 ; 朔望月 ; 朔月 ; 朔庄
Số nét: 10
Hán Việt: SÓC
1. trăng lưỡi trai; trăng non; trăng mồng một (hình dáng mặt trăng ngày mồng một hàng tháng, âm lịch)。农历每月初一,月球运行到太阳和地球之间,跟太阳同时出没,地球上看不到月光,这种月相叫朔,这时的月亮叫新月。
2. mồng một; ngày mồng một (ngày mồng một hàng tháng, âm lịch)。朔日。
3. phía bắc; phương bắc。北(方)。
朔方。
miền bắc.
朔风。
gió bắc.
Từ ghép:
朔日 ; 朔望 ; 朔望月 ; 朔月 ; 朔庄
Tự hình:

Pinyin: shuo4;
Việt bính: sok3;
搠 sóc
Nghĩa Trung Việt của từ 搠
(Động) Đâm.◇Thủy hử truyện 水滸傳: Lâm cử thủ, cách sát đích nhất thương, tiên sóc đảo sai bát 林沖舉手, 肐察的一鎗, 先搠倒差撥 (Đệ thập hồi) Lâm (Xung) giơ tay, soạt một nhát thương, trước đâm ngã tên giám trại.
(Động) Cắm, gài.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Chỉ kiến nữ tường biên hư sóc tinh kì, vô nhân thủ hộ 只見女牆邊虛搠旌旗, 無人守護 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Chỉ thấy trên mặt thành cắm cờ quạt, không ai canh giữ.
(Động) Cầm, nắm.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tiểu tướng quân sóc kích tại thủ, lặc mã trận tiền, cao thanh đại khiếu 小將軍搠戟在手, 勒馬陣前, 高聲大叫 (Đệ bát thập thất hồi) Tiểu tướng quân cầm kích trong tay, ghìm ngựa trước trận thế, cất tiếng hô lớn.
(Động) Ném, quẳng đi.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: Na phụ nhân tương bàn nhất sóc, thả bất thu thập 那婦人將盤一搠, 且不收拾 (Quyển tam) Người đàn bà lấy cái mâm ném một cái, mà chẳng thu nhặt.
sóc, như "sóc (bôi trét)" (gdhn)
Nghĩa của 搠 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuò]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: SÓC
đâm (thường thấy trong bạch thoại thời kỳ đầu)。刺,扎(多见于早期白话)。
Số nét: 14
Hán Việt: SÓC
đâm (thường thấy trong bạch thoại thời kỳ đầu)。刺,扎(多见于早期白话)。
Chữ gần giống với 搠:
㨙, 㨚, 㨛, 㨜, 㨝, 㨞, 㨟, 㨠, 㨡, 㨢, 㨤, 㨥, 㨦, 㨧, 㨨, 㨩, 㨪, 㨫, 搆, 搇, 搈, 搉, 搊, 搋, 搌, 損, 搎, 搏, 搐, 搒, 搕, 搖, 搗, 搘, 搙, 搛, 搝, 搞, 搠, 搡, 搢, 搣, 搤, 搦, 搧, 搨, 搩, 搪, 搬, 搮, 搯, 搲, 搳, 搵, 搶, 搷, 携, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈, 摊, 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,Tự hình:

Pinyin: shuo4;
Việt bính: sok3;
蒴 sóc
Nghĩa Trung Việt của từ 蒴
(Danh) Thứ quả nào do mấy ổ hạt liền nhau hợp thành, chín nứt vỏ ngoài gọi là sóc quả 蒴果. Như là: bách hợp 百合, anh túc 罌粟, khiên ngưu 牽牛.sóc, như "sóc quả (loại trái chín thì nứt quả)" (gdhn)
Nghĩa của 蒴 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuò]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 16
Hán Việt: SÓC
quả。蒴果。
芝麻蒴。
quả vừng.
Từ ghép:
蒴果
Số nét: 16
Hán Việt: SÓC
quả。蒴果。
芝麻蒴。
quả vừng.
Từ ghép:
蒴果
Chữ gần giống với 蒴:
蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,Tự hình:

Pinyin: shuo4;
Việt bính: sok3;
槊 sóc, sáo
Nghĩa Trung Việt của từ 槊
(Danh) Cây giáo dài.§ Tức trường mâu 長矛. Ta quen đọc là sáo.
◇Trần Quang Khải 陳光啟: Đoạt sáo Chương Dương độ, Cầm Hồ Hàm Tử quan 奪槊章陽渡, 擒胡鹹子關 (Tòng giá hoàn kinh 從駕還京) Cướp giáo (giặc) ở bến Chương Dương, Bắt quân Hồ ở ải Hàm Tử.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Sáo ủng sơn liên ngọc hậu tiền 槊擁山連玉後前 (Thần Phù hải khẩu 神符海口) Giáo dựng núi liền tựa ngọc bày trước sau.
(Danh) Một trò đánh cờ.
giáo, như "gươm giáo, giáo mác" (vhn)
sáo, như "mành mành rủ" (btcn)
sóc, như "sóc (giáo dài)" (btcn)
xóc, như "đòn xóc" (gdhn)
Nghĩa của 槊 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuò]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 14
Hán Việt: SÓC, SÁO
giáo (cây, cái) (có cán dài)。古代兵器,杆儿比较长的矛。
Số nét: 14
Hán Việt: SÓC, SÁO
giáo (cây, cái) (có cán dài)。古代兵器,杆儿比较长的矛。
Chữ gần giống với 槊:
㮤, 㮥, 㮦, 㮧, 㮨, 㮩, 㮪, 㮫, 㮬, 㮭, 㮮, 㮯, 㮰, 㮱, 㮲, 㮳, 㮴, 㮵, 㮶, 㮷, 㮸, 㮹, 㮺, 㮻, 榎, 榑, 榕, 榖, 榚, 榛, 榜, 榟, 榡, 榢, 榤, 榥, 榦, 榧, 榨, 榩, 榪, 榫, 榭, 榮, 榱, 榲, 榴, 榶, 榷, 榻, 榼, 榿, 槀, 槁, 槃, 槅, 槇, 槈, 槊, 構, 槍, 槏, 槑, 槒, 槓, 槔, 槕, 槖, 様, 槙, 槚, 槛, 槜, 槞, 槟, 槠, 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,Dị thể chữ 槊
鎙,
Tự hình:

Dịch sóc sang tiếng Trung hiện đại:
松鼠; 灰鼠; 松鼠儿 《哺乳动物的一属, 外形略像鼠, 比鼠大, 尾巴蓬松而特别长大, 生活在松林中, 有的种类毛皮珍贵。》朔 《农历每月初一, 月球运行到太阳和地球之间, 跟太阳同时出没, 地球上看不到月光, 这种月相叫朔, 这时的月亮叫新月。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: sóc
| sóc | 搠: | sóc (bôi trét) |
| sóc | 朔: | sóc vọng; săn sóc |
| sóc | 槊: | sóc (giáo dài) |
| sóc | 𱮗: | con sóc |
| sóc | 𥉮: | chăm sóc |
| sóc | 矟: | sóc (giáo dài) |
| sóc | 蒴: | sóc quả (loại trái chín thì nứt quả) |
Gới ý 15 câu đối có chữ sóc:

Tìm hình ảnh cho: sóc Tìm thêm nội dung cho: sóc
