Từ: sóc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ sóc:

朔 sóc搠 sóc蒴 sóc槊 sóc, sáo

Đây là các chữ cấu thành từ này: sóc

sóc [sóc]

U+6714, tổng 10 nét, bộ Nguyệt 月
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: shuo4, chao2, zhu1;
Việt bính: sok3
1. [正朔] chánh sóc 2. [晦朔] hối sóc;

sóc

Nghĩa Trung Việt của từ 朔

(Danh) Lúc khởi đầu, khai thủy, tối sơ.
◇Lễ Kí
: Trị kì ma ti, dĩ vi bố bạch, dĩ dưỡng sanh tống tử, dĩ sự quỷ thần thượng đế, giai tòng kì sóc , , , , (Lễ vận ) Chế dùng gai tơ, lấy làm vải lụa, để nuôi sống tiễn chết, để thờ quỷ thần thượng đế, đều theo từ khi mới bắt đầu.

(Danh)
Ngày mồng một mỗi tháng âm lịch.
◎Như: chính sóc ngày mồng một tháng giêng âm lịch.

(Danh)
Phương bắc.
◇Thư Kinh : Thân mệnh Hòa Thúc, trạch sóc phương, viết U Đô , , (Nghiêu điển ) Truyền mệnh cho Hòa Thúc, ở phương bắc, gọi là U Đô.

(Tính)
Thuộc về phương bắc.
◎Như: sóc phong gió bấc.
◇Thủy hử truyện : Chánh thị nghiêm đông thiên khí, đồng vân mật bố, sóc phong tiệm khởi , , (Đệ thập hồi) Lúc đó chính là khí đông rét buốt, ráng mây hồng bủa đầy trời, gió bấc từ từ nổi lên.

sóc, như "sóc vọng; săn sóc" (vhn)
xóc, như "ngày xóc" (btcn)
xộc, như "xộc xệch; xộc vào" (btcn)

Nghĩa của 朔 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuò]Bộ: 月 - Nguyệt
Số nét: 10
Hán Việt: SÓC
1. trăng lưỡi trai; trăng non; trăng mồng một (hình dáng mặt trăng ngày mồng một hàng tháng, âm lịch)。农历每月初一,月球运行到太阳和地球之间,跟太阳同时出没,地球上看不到月光,这种月相叫朔,这时的月亮叫新月。
2. mồng một; ngày mồng một (ngày mồng một hàng tháng, âm lịch)。朔日。
3. phía bắc; phương bắc。北(方)。
朔方。
miền bắc.
朔风。
gió bắc.
Từ ghép:
朔日 ; 朔望 ; 朔望月 ; 朔月 ; 朔庄

Chữ gần giống với 朔:

, , , , , ,

Chữ gần giống 朔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 朔 Tự hình chữ 朔 Tự hình chữ 朔 Tự hình chữ 朔

sóc [sóc]

U+6420, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shuo4;
Việt bính: sok3;

sóc

Nghĩa Trung Việt của từ 搠

(Động) Đâm.
◇Thủy hử truyện
: Lâm cử thủ, cách sát đích nhất thương, tiên sóc đảo sai bát , , (Đệ thập hồi) Lâm (Xung) giơ tay, soạt một nhát thương, trước đâm ngã tên giám trại.

(Động)
Cắm, gài.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Chỉ kiến nữ tường biên hư sóc tinh kì, vô nhân thủ hộ , (Đệ ngũ thập nhất hồi) Chỉ thấy trên mặt thành cắm cờ quạt, không ai canh giữ.

(Động)
Cầm, nắm.
◇Thủy hử truyện : Tiểu tướng quân sóc kích tại thủ, lặc mã trận tiền, cao thanh đại   khiếu , , (Đệ bát thập thất hồi) Tiểu tướng quân cầm kích trong tay, ghìm ngựa trước trận thế, cất tiếng hô lớn.

(Động)
Ném, quẳng đi.
◇Sơ khắc phách án kinh kì : Na phụ nhân tương bàn nhất sóc, thả bất thu thập , (Quyển tam) Người đàn bà lấy cái mâm ném một cái, mà chẳng thu nhặt.
sóc, như "sóc (bôi trét)" (gdhn)

Nghĩa của 搠 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuò]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: SÓC
đâm (thường thấy trong bạch thoại thời kỳ đầu)。刺,扎(多见于早期白话)。

Chữ gần giống với 搠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

Chữ gần giống 搠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 搠 Tự hình chữ 搠 Tự hình chữ 搠 Tự hình chữ 搠

sóc [sóc]

U+84B4, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shuo4;
Việt bính: sok3;

sóc

Nghĩa Trung Việt của từ 蒴

(Danh) Thứ quả nào do mấy ổ hạt liền nhau hợp thành, chín nứt vỏ ngoài gọi là sóc quả . Như là: bách hợp , anh túc , khiên ngưu .
sóc, như "sóc quả (loại trái chín thì nứt quả)" (gdhn)

Nghĩa của 蒴 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuò]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 16
Hán Việt: SÓC
quả。蒴果。
芝麻蒴。
quả vừng.
Từ ghép:
蒴果

Chữ gần giống với 蒴:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 蒴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蒴 Tự hình chữ 蒴 Tự hình chữ 蒴 Tự hình chữ 蒴

sóc, sáo [sóc, sáo]

U+69CA, tổng 14 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shuo4;
Việt bính: sok3;

sóc, sáo

Nghĩa Trung Việt của từ 槊

(Danh) Cây giáo dài.
§ Tức trường mâu
. Ta quen đọc là sáo.
◇Trần Quang Khải : Đoạt sáo Chương Dương độ, Cầm Hồ Hàm Tử quan , (Tòng giá hoàn kinh ) Cướp giáo (giặc) ở bến Chương Dương, Bắt quân Hồ ở ải Hàm Tử.
◇Nguyễn Trãi : Sáo ủng sơn liên ngọc hậu tiền (Thần Phù hải khẩu ) Giáo dựng núi liền tựa ngọc bày trước sau.

(Danh)
Một trò đánh cờ.

giáo, như "gươm giáo, giáo mác" (vhn)
sáo, như "mành mành rủ" (btcn)
sóc, như "sóc (giáo dài)" (btcn)
xóc, như "đòn xóc" (gdhn)

Nghĩa của 槊 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuò]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 14
Hán Việt: SÓC, SÁO
giáo (cây, cái) (có cán dài)。古代兵器,杆儿比较长的矛。

Chữ gần giống với 槊:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 榿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,

Dị thể chữ 槊

,

Chữ gần giống 槊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 槊 Tự hình chữ 槊 Tự hình chữ 槊 Tự hình chữ 槊

Dịch sóc sang tiếng Trung hiện đại:

松鼠; 灰鼠; 松鼠儿 《哺乳动物的一属, 外形略像鼠, 比鼠大, 尾巴蓬松而特别长大, 生活在松林中, 有的种类毛皮珍贵。》
《农历每月初一, 月球运行到太阳和地球之间, 跟太阳同时出没, 地球上看不到月光, 这种月相叫朔, 这时的月亮叫新月。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sóc

sóc:sóc (bôi trét)
sóc:sóc vọng; săn sóc
sóc:sóc (giáo dài)
sóc𱮗:con sóc
sóc𥉮:chăm sóc
sóc:sóc (giáo dài)
sóc:sóc quả (loại trái chín thì nứt quả)

Gới ý 15 câu đối có chữ sóc:

Tửu nhưỡng đồ tô thương thất trật,Đào khai độ sóc chúc tam thiên

Rượu ngọt bày ra mừng bảy chục,Hoa đào chớm nở chúc ba ngàn

sóc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sóc Tìm thêm nội dung cho: sóc