Từ: 假条 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 假条:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 假条 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàtiáo] giấy xin phép nghỉ; đơn xin phép nghỉ。(假条儿)写明请假理由和期限的纸条子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 假

giá:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
giả:giả vờ, giả dạng
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 条

điều:biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng
假条 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 假条 Tìm thêm nội dung cho: 假条