Từ: chẩn tai có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chẩn tai:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chẩntai

chẩn tai
Cứu trợ người bị nạn.

Dịch chẩn tai sang tiếng Trung hiện đại:


赈灾 《赈济灾民。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chẩn

chẩn:chẩn vực (ranh giới)
chẩn:chẩn tử (lên sởi)
chẩn:chẩn mật (thận trọng)
chẩn:chẩn mật (thận trọng)
chẩn:chẩn đoàn
chẩn:chẩn (áo đơn)
chẩn:chẩn đoán
chẩn:chẩn đoán
chẩn:phát chẩn
chẩn:phát chẩn
chẩn:chẩn đoán
chẩn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: tai

tai:nguy tai! (nguy thay!)
tai:tai nạn, thiên tai
tai:tai nạn, thiên tai
tai:tam tai
tai:tai (chất kích thích nội lực)
tai𦖻:tai nghe
tai:tai nghe
tai:tai mắt
tai:chim tai (tên loại chim)
tai:chim tai (tên loại chim)
chẩn tai tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chẩn tai Tìm thêm nội dung cho: chẩn tai