Từ: 内秀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 内秀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 内秀 trong tiếng Trung hiện đại:

[nèixiù] nét đẹp nội tâm; nét đẹp tâm hồn。外表似乎粗鲁但实际上聪明而细心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秀

:tú tài
内秀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 内秀 Tìm thêm nội dung cho: 内秀