Từ: 内聚力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 内聚力:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 内 • 聚 • 力

Nghĩa của 内聚力 trong tiếng Trung hiện đại:

[nèijùlì] lực hút bên trong (của vật chất)。一种物质内部分子间的相互吸引力。一般说来,分离物质或使之变形时必须加以外力,就是要克服它的内聚力。分子间距离愈小,内聚力愈大,固体的内聚力最大,液体次之,气体 则很不明显。也叫凝聚力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi内:nòi giống
nói内:nói năng
nồi内:nồi rang
nỗi内:nỗi niềm
nội内:ông nội
nụi内:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聚

sụ聚:sụ cánh
tọ聚:tọ mọ (rờ rẫm)
tụ聚:tụ lại
xụ聚:xụ xuống, xụ mặt
xủ聚:xủ xuống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực力:lực điền
sức力:sức lực
sực力:sực nhớ
sựt力:nhai sựt sựt
内聚力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 内聚力 Tìm thêm nội dung cho: 内聚力