Chữ 聚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 聚, chiết tự chữ SỤ, TỌ, TỤ, XỤ, XỦ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聚:

聚 tụ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 聚

Chiết tự chữ sụ, tọ, tụ, xụ, xủ bao gồm chữ 耳 又 乑 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

聚 cấu thành từ 3 chữ: 耳, 又, 乑
  • nhãi, nhĩ, nhải
  • hựu, lại
  • tụ [tụ]

    U+805A, tổng 14 nét, bộ Nhĩ 耳
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ju4;
    Việt bính: zeoi6
    1. [團聚] đoàn tụ 2. [凝聚] ngưng tụ 3. [聚集] tụ tập;

    tụ

    Nghĩa Trung Việt của từ 聚

    (Động) Họp, sum họp.
    ◎Như: tụ hội
    tụ họp, vật dĩ loại tụ vật theo loài mà họp nhóm.

    (Động)
    Súc tích, tích trữ.
    ◎Như: súc tụ gom chứa, cất giữ, tụ sa thành tháp góp gió thành bão.

    (Động)
    Thu góp, bóc lột.
    ◇Luận Ngữ : Quý thị phú vu Chu Công nhi Cầu dã vị chi tụ liễm nhi phụ ích chi (Tiên tiến ) Họ Quý giàu hơn ông Chu Công, mà anh Cầu lại vì nó thu góp mà phụ làm giàu thêm.

    (Danh)
    Làng, xóm.
    ◇Sử Kí : Nhất niên nhi sở cư thành tụ, nhị niên thành ấp , (Ngũ đế bản kỉ ) Một năm nhà ở thành làng, hai năm thành ấp.

    (Danh)
    Chúng nhân, đám đông người.

    (Danh)
    Của cải tích trữ.
    ◇Tả truyện : Trần nhân thị kì tụ nhi xâm Sở (Ai Công thập thất niên ) Người nước Trần ỷ thế có của cải mà xâm lấn nước Sở.

    tụ, như "tụ lại" (vhn)
    sụ, như "sụ cánh" (btcn)
    tọ, như "tọ mọ (rờ rẫm)" (btcn)
    xụ, như "xụ xuống, xụ mặt" (btcn)
    xủ, như "xủ xuống" (btcn)

    Nghĩa của 聚 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jù]Bộ: 耳 - Nhĩ
    Số nét: 14
    Hán Việt: TỤ
    tụ tập; tụ họp; tập hợp。聚集。
    聚会。
    tụ họp.
    大家聚在一起商量商量。
    mọi người tập hợp lại để bàn bạc.
    明天星期日,咱们找个地方聚聚。
    ngày mai là chủ nhật, chúng ta tìm một nơi để họp mặt đi.
    Từ ghép:
    聚宝盆 ; 聚苯乙烯塑料 ; 聚变 ; 聚餐 ; 聚光灯 ; 聚光镜 ; 聚合 ; 聚会 ; 聚积 ; 聚集 ; 聚歼 ; 聚焦 ; 聚精会神 ; 聚居 ; 聚敛 ; 聚拢 ; 聚氯乙烯塑料 ; 聚落 ; 聚齐 ; 聚伞花序 ; 聚沙成塔 ; 聚首 ; 聚珍版

    Chữ gần giống với 聚:

    , , , , , , , , , , , 𦖑, 𦖡,

    Chữ gần giống 聚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 聚 Tự hình chữ 聚 Tự hình chữ 聚 Tự hình chữ 聚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 聚

    sụ:sụ cánh
    tọ:tọ mọ (rờ rẫm)
    tụ:tụ lại
    xụ:xụ xuống, xụ mặt
    xủ:xủ xuống

    Gới ý 15 câu đối có chữ 聚:

    Cẩm đường hỉ kiến song tinh tụ,Tú các hân siêm bách tử đồ

    Nhà đẹp mừng hai sao tụ hội,Gác hoa vui trăm trẻ tranh treo

    Tụ lạc sự ư nhất đường đề danh hợp cẩn bích thủy lam kiều song hoán thái,Lưu phương huy ư thiên tải kinh quốc nghi gia thanh vân hồng diệp tịnh tăng huy

    Họp chuyện cũ ở một nhà, vinh quy nạp thái, nước biếc cầu lam hai vẻ đẹp,Lưu tiếng thơm cho muôn thuở, giúp nước nên nhà, mây xanh lá thắm thảy huy hoàng

    Chi đạo kinh đình thường tụ thủ,Ninh tri nhạn trận điều ly quần

    Chỉnói sân gai thường tụ hội,Nào hay bầy nhạn lại ly đàn

    聚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 聚 Tìm thêm nội dung cho: 聚