Cao su chống va đập cửa

Từ: 内胎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 内胎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 内胎 trong tiếng Trung hiện đại:

[nèitāi] săm xe; ruột xe。轮胎的一部分,用薄橡胶制成,装在外胎里边,压入空气后产生弹性。通称里带。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胎

thai:thai nhi, phôi thai
内胎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 内胎 Tìm thêm nội dung cho: 内胎