Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 内胎 trong tiếng Trung hiện đại:
[nèitāi] săm xe; ruột xe。轮胎的一部分,用薄橡胶制成,装在外胎里边,压入空气后产生弹性。通称里带。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 内
| nòi | 内: | nòi giống |
| nói | 内: | nói năng |
| nồi | 内: | nồi rang |
| nỗi | 内: | nỗi niềm |
| nội | 内: | ông nội |
| nụi | 内: | chắc nụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胎
| thai | 胎: | thai nhi, phôi thai |

Tìm hình ảnh cho: 内胎 Tìm thêm nội dung cho: 内胎
