Từ: 军力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 军力:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 军 • 力

Nghĩa của 军力 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūnlì] binh lực; quân lực; lực lượng quân đội。兵力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân军:quân đội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực力:lực điền
sức力:sức lực
sực力:sực nhớ
sựt力:nhai sựt sựt
军力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 军力 Tìm thêm nội dung cho: 军力