Từ: 车裂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 车裂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 车裂 trong tiếng Trung hiện đại:

[chēliè] ngũ xa phanh thây; hình phạt xé xác (thời xưa)。古代一种残酷的刑法,用五辆车把人分拉撕裂致死。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裂

liệt:phân liệt (nứt rạn); liệt ngận (đường nứt nẻ)
车裂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 车裂 Tìm thêm nội dung cho: 车裂