Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 反比 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反比:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 反比 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎnbǐ] 1. phát triển trái ngược; trái ngược。两个事物或一事物的两个方面,一方发生变化,其另一方随之起相反的变化,如老年人随着年龄的增长,体力反而逐渐衰弱,就是反比。
2. tỷ lệ nghịch。把一个比的前项作为后项,后项作为前项,所构成的比和原来的比互为反比。如9:3和3:9互为反比。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị
反比 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 反比 Tìm thêm nội dung cho: 反比