Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 尽兴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尽兴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 尽兴 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìnxìng] thoả thích; thoả thuê; thoả chí; thoải mái; đã; sướng。兴趣得到尽量满足。
改天咱们再尽兴地谈吧。
hôm khác chúng ta lại trao đổi thoả thích nhé.
游览了一天,他们还觉得没有尽兴。
dạo chơi cả một ngày rồi chúng nó vẫn thấy chưa đã.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尽

hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
tận:vô tận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兴

dữ:tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)
hưng:hưng thịnh, hưng vong; phục hưng
尽兴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尽兴 Tìm thêm nội dung cho: 尽兴