Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 佃东 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佃东:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 佃东 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàndōng] địa chủ; chủ đất。旧时佃户称租给他土地的地主。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佃

điền:điền hộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông:phía đông, phương đông
佃东 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 佃东 Tìm thêm nội dung cho: 佃东